Slovenia
Slovenia kỳ Q1-2026 đạt 499.353.057 EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2014 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng giá trị giao dịch | |||||||||||
| Slovenia | 499.353.057 | 500.306.994 | 474.343.927 | 529.981.442 | 460.652.256 | 381.461.936 | 300.908.686 | 363.571.580 | 390.673.249 | 424.458.643 | |
| Pháp | 56.459.257.590 | 68.357.504.043 | 68.580.544.549 | 60.318.321.986 | 57.412.512.597 | 59.497.849.623 | 61.740.131.936 | 52.958.319.198 | 45.261.600.169 | 56.161.764.908 |
Slovenia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 499.353.057 | +1,63% | 499.353.057 | 499.353.057 | 499.353.057+8,4% | · | · | · |
| 2025 | 491.321.154,75 | +36,8% | 529.981.442 | 460.652.256 | 460.652.256+17,91% | 529.981.442+45,77% | 474.343.927+57,64% | 500.306.994+31,16% |
| 2024 | 359.153.862,75 | −8,63% | 390.673.249 | 300.908.686 | 390.673.249−1,62% | 363.571.580−9,44% | 300.908.686−13,84% | 381.461.936−10,13% |
| 2023 | 393.074.506,5 | −8,13% | 424.458.643 | 349.226.799 | 397.123.963−12,05% | 401.488.621−16,4% | 349.226.799−12,5% | 424.458.643+11,53% |
| 2022 | 427.873.853 | +1,67% | 480.270.382 | 380.571.866 | 451.520.859+35,88% | 480.270.382−2,22% | 399.132.305−1,54% | 380.571.866−16,26% |
| 2021 | 420.842.715,25 | +39,81% | 491.193.577 | 332.302.657 | 332.302.657+15,1% | 491.193.577+113,63% | 405.389.949+14,02% | 454.484.678+37,78% |
| 2020 | 301.006.618 | −12,81% | 355.545.364 | 229.924.047 | 288.695.531−10,37% | 229.924.047−34,31% | 355.545.364+3,5% | 329.861.530−9,69% |
| 2019 | 345.223.432,75 | −0,49% | 365.246.493 | 322.103.430 | 322.103.430−6,86% | 350.005.959+5,64% | 343.537.849+12,11% | 365.246.493−9,61% |
| 2018 | 346.907.962,75 | +1,81% | 404.070.940 | 306.417.258 | 345.816.212+3,14% | 331.327.441−10,66% | 306.417.258−0,78% | 404.070.940+16,1% |
| 2017 | 340.753.287,5 | +17,39% | 370.843.630 | 308.833.813 | 335.288.556+27,5% | 370.843.630+16,02% | 308.833.813+15,33% | 348.047.151+12% |
| 2016 | 290.285.736,75 | +19,99% | 319.628.508 | 262.961.554 | 262.961.554+26,84% | 319.628.508+31,16% | 267.784.974+9,91% | 310.767.911+13,8% |
| 2015 | 241.933.652,25 | +20,98% | 273.086.627 | 207.316.868 | 207.316.868+22,91% | 243.696.166+17,38% | 243.634.948+28,59% | 273.086.627+16,63% |
| 2014 | 199.972.795,25 | · | 234.140.587 | 168.671.307 | 168.671.307 | 207.619.506 | 189.459.781 | 234.140.587 |
13 năm số liệu, đơn vị EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.