Hà Lan
Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 94,25 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2015 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ số giá trị giao dịch (2025=100) | |||||||||||
| Hà Lan | 94,25 | 115,03 | 104,84 | 94,54 | 85,59 | 100,1 | 88,52 | 75,49 | 67,36 | 76,37 | |
| Bỉ | 92,36 | 108 | 98,99 | 95,62 | 97,39 | 87,57 | 83,91 | 76,18 | 67,84 | 85,32 |
Hà Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 94,25 | −5,75% | 94,25 | 94,25 | 94,25+10,12% | · | · | · |
| 2025 | 100 | +20,67% | 115,03 | 85,59 | 85,59+27,06% | 94,54+25,24% | 104,84+18,44% | 115,03+14,92% |
| 2024 | 82,87 | +25,89% | 100,1 | 67,36 | 67,36+16,34% | 75,49+22,33% | 88,52+31,49% | 100,1+31,07% |
| 2023 | 65,83 | −11,47% | 76,37 | 57,9 | 57,9−16,1% | 61,71−18,29% | 67,32−13,67% | 76,37+1,96% |
| 2022 | 74,35 | −7,64% | 77,98 | 69,01 | 69,01−21,84% | 75,52+4,42% | 77,98−1,34% | 74,9−9,05% |
| 2021 | 80,5 | +11,87% | 88,29 | 72,32 | 88,29+45,17% | 72,32+8,92% | 79,04+5,22% | 82,35−3,68% |
| 2020 | 71,96 | +20,01% | 85,5 | 60,82 | 60,82+18,81% | 66,4+16,43% | 75,12+16,21% | 85,5+27,65% |
| 2019 | 59,96 | +5,31% | 66,98 | 51,19 | 51,19−1,54% | 57,03+4,43% | 64,64+9,08% | 66,98+8,22% |
| 2018 | 56,94 | −0,93% | 61,89 | 51,99 | 51,99+1,56% | 54,61−0,44% | 59,26+2,14% | 61,89−5,99% |
| 2017 | 57,47 | +21,98% | 65,83 | 51,19 | 51,19+40,21% | 54,85+25,43% | 58,02+9,06% | 65,83+19,65% |
| 2016 | 47,12 | +25,67% | 55,02 | 36,51 | 36,51+31,24% | 43,73+27,34% | 53,2+25,95% | 55,02+20,76% |
| 2015 | 37,49 | · | 45,56 | 27,82 | 27,82 | 34,34 | 42,24 | 45,56 |
12 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.