Áo

Áo kỳ Q1-2026 đạt 88,99 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2015 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 19:28

Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Chỉ số giá trị giao dịch (2025=100)
Áo88,99113,97101,5898,6885,7789,2181,3589,3461,8574,06
Phần Lan77,32103,45102,69104,9788,997,9598,1496,0577,29111,37

Áo theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202688,99−11,01%88,9988,9988,99+3,75%···
2025100+24,32%113,9785,7785,77+38,67%98,68+10,45%101,58+24,87%113,97+27,75%
202480,44+13,05%89,3461,8561,859,88%89,34+22,69%81,35+17,73%89,21+20,46%
202371,15−31,12%74,0668,6368,6338,05%72,8238,98%69,129,42%74,0613,02%
2022103,29−11,03%119,3385,15110,78+3,27%119,332,86%97,9112,87%85,1530,15%
2021116,1+18,44%122,84107,27107,27+38,07%122,84+42,08%112,37+4,48%121,91+1,27%
202098,02+13,36%120,3877,6977,69+7,98%86,461,47%107,55+23,22%120,38+21,72%
201986,47+17,08%98,971,9571,95+10,88%87,75+17,34%87,28+22,95%98,9+16,68%
201873,86+7,78%84,7664,8964,89+7,36%74,78+4,62%70,99+5,39%84,76+13,3%
201768,52+10,47%74,8160,4460,44+15,96%71,48+8,73%67,36+9,58%74,81+8,75%
201662,03−1,31%68,7952,1252,12+0,64%65,74+2,69%61,47+0,77%68,797,79%
201562,85·74,651,7951,7964,026174,6

12 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế