Áo
Áo kỳ Q1-2026 đạt 88,99 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2015 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ số giá trị giao dịch (2025=100) | |||||||||||
| Áo | 88,99 | 113,97 | 101,58 | 98,68 | 85,77 | 89,21 | 81,35 | 89,34 | 61,85 | 74,06 | |
| Phần Lan | 77,32 | 103,45 | 102,69 | 104,97 | 88,9 | 97,95 | 98,14 | 96,05 | 77,29 | 111,37 |
Áo theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 88,99 | −11,01% | 88,99 | 88,99 | 88,99+3,75% | · | · | · |
| 2025 | 100 | +24,32% | 113,97 | 85,77 | 85,77+38,67% | 98,68+10,45% | 101,58+24,87% | 113,97+27,75% |
| 2024 | 80,44 | +13,05% | 89,34 | 61,85 | 61,85−9,88% | 89,34+22,69% | 81,35+17,73% | 89,21+20,46% |
| 2023 | 71,15 | −31,12% | 74,06 | 68,63 | 68,63−38,05% | 72,82−38,98% | 69,1−29,42% | 74,06−13,02% |
| 2022 | 103,29 | −11,03% | 119,33 | 85,15 | 110,78+3,27% | 119,33−2,86% | 97,91−12,87% | 85,15−30,15% |
| 2021 | 116,1 | +18,44% | 122,84 | 107,27 | 107,27+38,07% | 122,84+42,08% | 112,37+4,48% | 121,91+1,27% |
| 2020 | 98,02 | +13,36% | 120,38 | 77,69 | 77,69+7,98% | 86,46−1,47% | 107,55+23,22% | 120,38+21,72% |
| 2019 | 86,47 | +17,08% | 98,9 | 71,95 | 71,95+10,88% | 87,75+17,34% | 87,28+22,95% | 98,9+16,68% |
| 2018 | 73,86 | +7,78% | 84,76 | 64,89 | 64,89+7,36% | 74,78+4,62% | 70,99+5,39% | 84,76+13,3% |
| 2017 | 68,52 | +10,47% | 74,81 | 60,44 | 60,44+15,96% | 71,48+8,73% | 67,36+9,58% | 74,81+8,75% |
| 2016 | 62,03 | −1,31% | 68,79 | 52,12 | 52,12+0,64% | 65,74+2,69% | 61,47+0,77% | 68,79−7,79% |
| 2015 | 62,85 | · | 74,6 | 51,79 | 51,79 | 64,02 | 61 | 74,6 |
12 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.