—— Không kỳ hạn
—— Không kỳ hạn kỳ 12-2010 đạt 12.626,44 Tỷ CNY, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Dư nợ tín dụng Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2003 đến 12-2010. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)
Chỉ tiêu này trong bảng Dư nợ tín dụng Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số dư tiền gửi | 354.327,78 | 352.384,82 | 350.566,8 | 350.228,05 | 345.716,95 | 344.461,08 | 336.138,33 | 334.463,63 | 332.917,46 | 332.177,54 | |
| — Tiền gửi tiết kiệm dân cư | |||||||||||
| —— Không kỳ hạn |
—— Không kỳ hạn theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2010 | 11.373,23 | +23,83% | 12.626,44 | 10.240,25 | 10.240,25+18,2% | 10.919,54+26,94% | 11.043,6+25,34% | 10.948,11+24,3% | 10.958,5+23,76% | 11.434,85+25,78% | 11.297,42+23,11% | 11.435,82+24,02% | 12.047,43+25,13% | 11.664,02+22,29% | 11.862,75+23,12% | 12.626,44+23,91% |
| 2009 | 9.184,87 | +25,12% | 10.189,66 | 8.602,34 | 8.663,22+25,23% | 8.602,34+20,11% | 8.811,18+22,89% | 8.807,75+24,12% | 8.854,58+23,7% | 9.091,04+25,12% | 9.176,4+25,12% | 9.221,19+24,28% | 9.628,25+28,61% | 9.537,78+26,83% | 9.635,01+27,04% | 10.189,66+27,73% |
| 2008 | 7.341,01 | +12,85% | 7.977,65 | 6.918,09 | 6.918,09+14,09% | 7.162,03+9,87% | 7.170,01+9,98% | 7.096,12+9,96% | 7.158,11+12,75% | 7.265,99+11,31% | 7.334,1+11,91% | 7.419,41+11,94% | 7.486,4+13,83% | 7.520,14+17,86% | 7.584,08+14,92% | 7.977,65+15,82% |
| 2007 | 6.504,84 | +17,38% | 6.887,86 | 6.063,75 | 6.063,75+14,66% | 6.518,65+23,03% | 6.519,39+21,85% | 6.453,09+20,11% | 6.348,7+17,94% | 6.527,55+18,24% | 6.553,43+18,24% | 6.628,09+18,56% | 6.577,09+16,08% | 6.380,78+12,76% | 6.599,68+13,41% | 6.887,86+14,64% |
| 2006 | 5.541,58 | +19% | 6.008,07 | 5.288,69 | 5.288,69+21,13% | 5.298,49+16,84% | 5.350,39+17,6% | 5.372,54+18,04% | 5.382,9+18,18% | 5.520,49+19,23% | 5.542,49+18,85% | 5.590,59+19,56% | 5.666,08+19,26% | 5.658,82+19,48% | 5.819,44+19,95% | 6.008,07+19,83% |
| 2005 | 4.656,62 | +14,22% | 5.013,7 | 4.366,26 | 4.366,26+12,8% | 4.534,72+17,21% | 4.549,83+15,3% | 4.551,44+14,17% | 4.554,79+13,72% | 4.630,08+13,18% | 4.663,58+13,14% | 4.676,11+13,06% | 4.751,22+12,92% | 4.736,15+12,21% | 4.851,5+15,9% | 5.013,7+17,14% |
| 2004 | 4.076,75 | +22,73% | 4.280,03 | 3.868,95 | 3.870,79+26,05% | 3.868,95+24,47% | 3.946,24+24,79% | 3.986,54+25,31% | 4.005,34+24,09% | 4.090,79+23,89% | 4.121,82+23,17% | 4.136,11+22,31% | 4.207,65+21,45% | 4.220,89+21,73% | 4.185,85+18,74% | 4.280,03+18,17% |
| 2003 | 3.321,62 | · | 3.621,82 | 3.070,74 | 3.070,74 | 3.108,34 | 3.162,36 | 3.181,41 | 3.227,82 | 3.301,85 | 3.346,31 | 3.381,66 | 3.464,4 | 3.467,38 | 3.525,32 | 3.621,82 |
8 năm số liệu, đơn vị Tỷ CNY. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Dư nợ tín dụng Trung Quốc.