Nicaragua

Nicaragua kỳ 06-2026 đạt 30,58 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 10:36

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Nicaragua30,5813,4513,718,313,096,27,477,078,11,72
Trinidad và Tobago55,066,7736,412,4521,0921,4418,9126,3236,34439,15
Guinea Xích Đạo196,240,71135,914,4265,241,769,6173,3988,0183,96

Nicaragua theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202612,56+27,8%30,583,096,210,87%3,0960,3%8,31+76,73%13,7163,51%13,4510,86%30,58+91,18%······
20259,82+29,34%37,581,646,95+228,72%7,77+100,15%4,72,56%37,58+56,8%15,09+224,05%16+556,43%1,6444,7%3,79+43,95%1,7293,14%8,1+45,93%7,07+123,6%7,4724,01%
20247,6+218,37%25,112,122,124,54%3,88+95,64%4,83+70,91%23,97+1.159,68%4,66+118,84%2,442,47%2,976,45%2,63+48,36%25,11+835,54%5,55+56,99%3,16+108,94%9,83+311,69%
20232,39−18,68%3,541,512,22+35,9%1,9949,92%2,8248,07%1,917,6%2,1336,25%2,513,59%3,1841,39%1,786,04%2,68+7,89%3,54+27,13%1,5126,23%2,39+138,08%
20222,93+40,48%5,4411,63+16,93%3,96+338,98%5,44+312,71%2,3114,84%3,34+48,7%2,89+95,97%5,42+67,98%1,89+66,09%2,4931,04%2,7816,6%2,05+7,03%143,98%
20212,09+32,2%3,610,91,39+3,92%0,948,7%1,328,52%2,71+50,8%2,24+9,87%1,4829,76%3,23+35,05%1,1426,13%3,61+114,92%3,34+215,65%1,92+107,07%1,79+102,73%
20201,58−58,38%2,390,881,3455,38%1,76+1,13%1,4433,49%1,849,49%2,0471,87%2,1+102,57%2,39+51,34%1,5490,33%1,68+19,65%1,0638,02%0,9373,51%0,8867,06%
20193,8−56,91%15,921,043,01+102,33%1,74+114,5%2,1791,73%3,5686,74%7,2658,55%1,0483,48%1,5853,35%15,92+140,31%1,472,04%1,7167,07%3,520,97%2,68+35,86%
20188,81+272,24%26,850,811,49+44,31%0,8156,75%26,18+1.509,27%26,85+870,12%17,52+544,09%6,28+224,51%3,39+23,15%6,62+201,37%5,021,3%5,18+216,52%4,42+45,59%1,97+13,35%
20172,37+58,77%5,081,031,0320,92%1,88+37,47%1,63+26,12%2,77+32,65%2,72+37,2%1,93+19,53%2,75+156,09%2,2+59,92%5,08+123,12%1,64+91,63%3,04+247,55%1,742,7%
20161,49−48,5%2,280,851,362,62%1,3660,04%1,2959,86%2,0956,25%1,9820,75%1,6253,3%1,0776,53%1,3723,84%2,2821,85%0,8552,03%0,8722,52%1,79+6,27%
20152,89−66,98%4,771,133,4822,35%3,4238,72%3,2167,73%4,7750,34%2,574,86%3,4758,85%4,5755,46%1,879,68%2,9275,17%1,781,131,68
20128,76+330,12%11,744,494,49+211,92%5,57+532,61%9,96+763,57%9,6+766,18%9,95+728,71%8,42+537,33%10,27+101,79%8,88+246,08%11,74+696,74%···
20112,04+243,52%5,090,881,44+358,8%0,8819,44%1,15+174,41%1,11+67,17%1,2+251,29%1,32+93,86%5,09+1.098,1%2,57+247,9%1,47+221,59%1,85+152,82%1,77+202,01%4,6+591,31%
20100,59·1,090,310,311,090,420,660,340,680,420,740,460,730,580,67

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế