Honduras

Honduras kỳ 06-2026 đạt 17,39 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 10:36

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Honduras17,395,122,773,954,274,856,613,54,592,64
El Salvador21,9350,3916,2817,412,6414,7917,1416,212,9113,04
Sierra Leone148,11162,45146,31124118,97130,62130,52134,7969,67120,4

Honduras theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20266,39+25,55%17,392,774,85+101,5%4,27+56,47%3,95+179,02%2,774,89%5,1273,08%17,39+121,73%······
20255,09−36,74%19,011,422,4179,74%2,7363,04%1,4286,37%2,9187,07%19,01+191,75%7,84+52,75%3,9466,01%3,5145,55%2,6454,83%4,59+75,7%3,5+67,31%6,61+57,29%
20248,05+18,97%22,482,0911,87+159,15%7,38+24,5%10,39+28,76%22,48+70,33%6,5216,53%5,1453,42%11,59+52,5%6,45+28,93%5,84+12,89%2,6141,98%2,0937,64%4,214,82%
20236,76+177,57%13,23,354,58+65,76%5,93+192,1%8,07+199,15%13,2+344,38%7,8+152,03%11,02+194,13%7,6+197,05%5+155,71%5,17+177,67%4,5+180,18%3,35+68,29%4,93+151,58%
20222,44−14,33%3,751,612,76+69,55%2,03+64,57%2,717,16%2,97+3,14%3,1+13,74%3,75+22,97%2,5610,87%1,9629,74%1,8640,27%1,6155,46%1,9951,37%1,9632,13%
20212,84−25,73%4,11,231,633,87%1,2324,72%3,26+12,95%2,88+13,48%2,72+134,74%3,05+84,05%2,87+37,13%2,78+98,23%3,1254,73%3,681,75%4,1+56,7%2,89+77,31%
20203,83+44,56%19,751,161,761,09%1,64+47,9%2,88+57,48%2,54+20,61%1,1655,31%1,66+12,4%2,09+22,49%1,438,01%6,89+3,98%19,75+556,8%2,61+17,36%1,6334,45%
20192,65−34,15%6,621,114,36+43,58%1,1140,46%1,8343,87%2,175,76%2,673,5%1,4742,4%1,7150,58%2,2741,62%6,62+73,99%3,01+71,26%2,2316,96%2,4828,94%
20184,02+101,64%9,791,763,04+82,33%1,86+11,88%3,26+38,64%8,68+355,03%9,79+370,24%2,56+45,49%3,46+81,8%3,88+81,15%3,81+59,43%1,76+23,75%2,68+6,2%3,5+63,88%
20171,99−14,04%2,521,421,667,88%1,66+3,91%2,3570,47%1,91+29,91%2,08+32,89%1,76+18,16%1,9+19,42%2,14+0,55%2,39+5,37%1,4214,96%2,52+38,9%2,1313,7%
20162,32−21,53%7,971,471,8171,87%1,6+6,77%7,97+86,8%1,4753,45%1,57+11,03%1,4922,38%1,5959,07%2,1319,1%2,2727,86%1,6710,37%1,8217,75%2,4719,62%
20152,96−87,64%6,431,416,4378,85%1,593,72%4,2756,12%3,1586,57%1,4194,42%1,9289,34%3,8985,96%2,6390,97%3,1488,66%1,862,213,08
201223,92+96,7%30,389,7230,38+412,69%23,86+3.299,64%9,72+71,37%23,49+169,55%25,29+101,35%17,9743,99%27,7+84,66%29,17+264,07%27,71+126,02%···
201112,16+67,47%32,090,75,93+335,82%0,771,58%5,67+95,74%8,72+573,03%12,56+812,04%32,09+103,53%15+181,47%8,017,3%12,26+409,22%23,19+31,58%12,2545,45%9,56+73,38%
20107,26·22,461,291,362,472,91,291,3815,775,338,642,4117,6322,465,51

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế