Chênh lệch thay khách: đầu tư trực tiếp

Chênh lệch thay khách: đầu tư trực tiếp kỳ 06-2026 đạt -1,12 Tỷ USD, theo Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Mua bán ngoại tệ qua ngân hàng Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 19:47

Chỉ tiêu này trong bảng Mua bán ngoại tệ qua ngân hàng Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Chênh lệch: làm thay khách hàng57,4241,6742,0335,4655,1988,7699,9316,4221,4351,76
Chênh lệch thay khách: hạng mục vốn và tài chính-7,964,797,66-11,832,8423,638,28-7,4-2,17-12,18
Chênh lệch thay khách: đầu tư trực tiếp-1,12-2,96-2,13-2,55-1,10,01-1,83-4,77-4,9-0,22

Chênh lệch thay khách: đầu tư trực tiếp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026-1,64+58,12%0,01-2,960,01+100,09%-1,1+70,94%-2,55+46,57%-2,13+66,44%-2,966,35%-1,12+4,14%······
2025-3,93+15,3%-0,22-10,6-10,6230,22%-3,8111,26%-4,7835,64%-6,3540,11%-2,79+58,32%-1,17+78,13%-3,12+49,78%-2,79+38,52%-0,22+95,02%-4,9+5,5%-4,7715,77%-1,83+69,56%
2024-4,64−86%-1,8-6,69-3,2131,48%-1,890,99%-3,5321,63%-4,5324,56%-6,69415,62%-5,36770,53%-6,21156,04%-4,5416,23%-4,4639,73%-5,19215,82%-4,1214,86%-6,0180,49%
2023-2,49−208,62%-0,62-3,9-2,44167,49%-0,94117,64%-2,9152,73%-3,64391%-1,3167,24%-0,62115,55%-2,434.512,91%-3,9306,12%-3,19287,21%-1,64249,42%-3,591.248,76%-3,33434,77%
20222,29−63,64%5,5-0,053,6250,82%5,331,17%5,527,23%1,2575,31%1,9335,76%3,9650,77%-0,05100,54%1,8974,68%1,770,89%1,163,21%0,3187,62%0,9990,7%
20216,31+103,73%10,692,527,35+35,24%5,4+61,53%7,55+13,72%5,07+33,13%3+450,73%8,04+769,21%9,78+1.028,13%7,48+599,29%5,85+320,16%2,99+25,88%2,5219,9%10,6918,19%
20203,1−20,85%13,07-1,25,4418,43%3,34+148,44%6,64+140,88%3,8+2.141,51%-0,86113%-1,2155,23%-1,05142,19%1,0775,37%1,3970,59%2,37+26,99%3,1550,68%13,07+67,81%
20193,91+36,21%7,79-0,196,67+653,67%1,34+139,68%2,76+279,2%-0,19112,04%6,59+25,72%2,1769,32%2,547,17%4,34+605,59%4,74+72,57%1,8724,07%6,38+301,49%7,79+23,91%
20182,87+299,75%7,090,560,88+128,22%0,56+118,77%0,73+120,26%1,55+161,15%5,24+753,93%7,09+206,43%4,73+391,99%0,62+746,01%2,74+394,64%2,46+1.833,15%1,59+55,35%6,29+49,23%
2017-1,44+43,6%4,21-6,66-3,13+50,74%-2,9927,81%-3,59+18,99%-2,53+3,33%-0,8+78,76%-6,6660,09%-1,6267,2%-0,1+96,68%-0,93+44,47%-0,14118,99%1,02+211,13%4,21+443,04%
2016-2,55−152,66%0,75-6,36-6,36873,64%-2,34212,23%-4,43543,87%-2,62233,77%-3,77206,69%-4,16178,6%-0,97292,1%-2,87+69,88%-1,68+68,15%0,75+131,93%-0,92+64,11%-1,23+83,84%
2015-1,01−118,71%5,29-9,540,8293,29%2,0854,78%184,32%1,9660,26%3,5429,73%5,29+139,07%0,578,63%-9,54429,75%-5,27139,48%-2,34188,93%-2,57155,47%-7,6319,12%
20145,39−22,67%13,342,2112,26+20,11%4,611,6%6,370,87%4,9326,76%5,0332,3%2,2165,12%2,3666,51%2,8952,58%13,34+77,4%2,6452,02%4,6234,55%3,4759,97%
20136,98+30,99%10,214,6810,21+26,65%4,68+11,05%6,43+4,39%6,73+140,92%7,43+35,1%6,35+0,33%7,04+237,42%6,1+45,34%7,52+82,83%5,49+59,56%7,0715,72%8,66+0,39%
20125,33−35,04%8,632,098,0635,9%4,22+12%6,1624,48%2,7968,61%5,545,62%6,3342,11%2,0980,56%4,232,36%4,1141,74%3,4435,61%8,382,83%8,63+44,71%
20118,2+17,42%12,583,7612,58+79,57%3,764,99%8,15+37,13%8,9+14,06%10,12+73,43%10,93+77,3%10,74+50,77%6,217,69%7,06+27,63%5,3527,6%8,63+39,03%5,9655,15%
20106,98·13,293,967,013,965,947,85,836,167,127,545,537,396,2113,29

17 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Mua bán ngoại tệ qua ngân hàng Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế