Bán ngoại tệ thay khách hàng hạng mục vãng lai Trung Quốc
Bán ngoại tệ thay khách hàng hạng mục vãng lai Trung Quốc kỳ 07-2026 đạt 172,94 Tỷ USD, theo Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Mua bán ngoại tệ qua ngân hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Mua bán ngoại tệ qua ngân hàng
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bán thay khách: hạng mục vãng lai3 | 172,94 | 176,19 | 156,17 | 166,37 | 177,12 | 117,5 | 152,02 | 169,83 | 151,07 | 149,61 | |
| Bán thay khách: thương mại hàng hoá | 132,28 | 134,65 | 120,6 | 132,51 | 141,93 | 91,84 | 116,23 | 122,28 | 121,18 | 117,79 | |
| Bán thay khách: thương mại dịch vụ | 28,48 | 29,76 | 26,14 | 27,63 | 31,21 | 23,63 | 31,65 | 39,25 | 25,42 | 25,62 |
Hiểu về bán ngoại tệ thay khách hàng hạng mục vãng lai Trung Quốc
Số liệu phản ánh quy mô ngoại tệ bán ra cho khách hàng để thanh toán các giao dịch vãng lai bao gồm hàng hóa, dịch vụ và thu nhập xuyên biên giới. Phạm vi này đối lập hoàn toàn với chiều mua vào và loại trừ các khoản chi trả thuộc tài khoản vốn hay tài chính.
Khi phân tích biểu đồ, nên đặt chỉ tiêu này cạnh các con số về xuất nhập khẩu để đánh giá đúng áp lực rút ngoại tệ của nền kinh tế. Dữ liệu được phát hành hàng tháng, và các ước tính ban đầu thường được rà soát lại khi có thêm dữ liệu chính thức từ các định chế tài chính.
Câu hỏi thường gặp
- Chỉ tiêu này phản ánh điều gì về nhu cầu ngoại tệ?
- Nó cho biết mức độ cần thiết phải cung ứng ngoại tệ ra thị trường để phục vụ hoạt động vãng lai.
- Các khoản thanh toán nợ vay có nằm ở đây không?
- Không, trả nợ gốc vay nước ngoài thuộc hạng mục vốn và tài chính.
- Tại sao cần so sánh với cùng kỳ năm trước thay vì tháng trước?
- Để loại bỏ hiệu ứng biến động chu kỳ và kỳ nghỉ Tết làm lệch nhịp thanh toán.