Giá phân lân (MAP 55%) Trung Quốc
Giá phân lân (MAP 55%) Trung Quốc kỳ 10-08-2026 đạt 4.471,9 CNY/tấn, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá tư liệu sản xuất (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 10-01-2026 đến 10-08-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Giá tư liệu sản xuất
| Chỉ tiêu | 10-08-2026 | 31-07-2026 | 20-07-2026 | 10-07-2026 | 30-06-2026 | 20-06-2026 | 10-06-2026 | 31-05-2026 | 20-05-2026 | 10-05-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật tư nông nghiệp | |||||||||||
| Phân lân (MAP 55%) | 4.471,9 | 4.480,5 | 4.483,8 | 4.492,3 | 4.484,8 | 4.386 | 4.279,7 | 4.183 | 4.191,4 | 4.193,8 | |
| Phân kali (KCl 62%) | 3.135 | 3.170,9 | 3.206,9 | 3.216,3 | 3.222,7 | 3.231,3 | 3.243,8 | 3.252,1 | 3.257,5 | 3.250,6 |
Hiểu về giá phân lân (MAP 55%) Trung Quốc
Mức giá thương mại áp dụng cho mỗi tấn phân lân nén có hàm lượng hoạt chất đạt tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ ngành trồng trọt thâm canh. Dữ liệu ghi nhận chi phí giao dịch tại kho của nhà cung cấp lớn, loại trừ các dòng phân lân nung chảy truyền thống hoặc phân lân trộn hàm lượng thấp. Khác với phân urê chỉ cung cấp đơn chất đạm, mặt hàng này cung cấp dưỡng chất lân với tỷ lệ cao giúp phát triển bộ rễ thực vật.
Khi theo dõi biểu đồ, người xem nên chú ý rằng thị trường vật tư nông nghiệp thường có độ trễ nhất định trước khi phản ánh chi phí khai thác quặng mỏ đầu vào. Không nên dùng dữ liệu của một vài ngày để suy luận cho xu hướng cả vụ mùa mà cần đặt trong khung thời gian rộng hơn.
Câu hỏi thường gặp
- Chỉ số này đo lường loại phân bón nào?
- Sản phẩm là phân lân dạng nén với hàm lượng hoạt chất chuẩn hóa cao.
- Vai trò chính của dưỡng chất trong sản phẩm là gì?
- Lân giúp kích thích sự phát triển của bộ rễ và tăng cường sức đề kháng cho cây trồng.
- Biểu đồ giá này có phản ánh ngay chi phí khai thác mỏ không?
- Thường có độ trễ nhất định trước khi chi phí nguyên liệu thô truyền tải hết vào giá thành.