Tuân Nghĩa
Tuân Nghĩa kỳ 06-2026 đạt -4 %, theo Đông Phương Tài Phú (Eastmoney). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà 70 thành phố lớn Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2011 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)
Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà 70 thành phố lớn Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà xây mới, so cùng kỳ | |||||||||||
| Tuân Nghĩa | -4 | -3,9 | -3,8 | -3,2 | -2,9 | -2,9 | -2,6 | -2,5 | -2,8 | -2,8 | |
| Côn Minh | -5,4 | -6 | -6,3 | -6,3 | -6,6 | -5,8 | -5,8 | -5,4 | -4,8 | -4,9 |
Tuân Nghĩa theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -3,45 | −0,36 đ% | -2,9 | -4 | -2,9+0,5 đ% | -2,9+0,5 đ% | -3,2+0,3 đ% | -3,8−0,2 đ% | -3,9−0,4 đ% | -4−0,9 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | -3,09 | −0,17 đ% | -2,5 | -3,6 | -3,4−2,9 đ% | -3,4−1,8 đ% | -3,5−1,2 đ% | -3,6−1 đ% | -3,5−1,1 đ% | -3,1+0 đ% | -2,9+0,7 đ% | -3+0,4 đ% | -2,8+1,1 đ% | -2,8+1,1 đ% | -2,5+1,5 đ% | -2,6+1,1 đ% |
| 2024 | -2,92 | −3,43 đ% | -0,5 | -4 | -0,5+0 đ% | -1,6−1,6 đ% | -2,3−2,8 đ% | -2,6−3,8 đ% | -2,4−3,7 đ% | -3,1−3,8 đ% | -3,6−4,7 đ% | -3,4−4,3 đ% | -3,9−4,4 đ% | -3,9−4,5 đ% | -4−3,9 đ% | -3,7−3,7 đ% |
| 2023 | 0,52 | +1,58 đ% | 1,3 | -0,5 | -0,5+0,1 đ% | 0+0,9 đ% | 0,5+1,2 đ% | 1,2+1,9 đ% | 1,3+2 đ% | 0,7+1,4 đ% | 1,1+2,8 đ% | 0,9+2,8 đ% | 0,5+1,9 đ% | 0,6+2,1 đ% | -0,1+0,6 đ% | 0+1,3 đ% |
| 2022 | -1,07 | −2,46 đ% | -0,6 | -1,9 | -0,6−1 đ% | -0,9−2,3 đ% | -0,7−2,1 đ% | -0,7−2,2 đ% | -0,7−2,9 đ% | -0,7−3 đ% | -1,7−3,8 đ% | -1,9−3,7 đ% | -1,4−3,1 đ% | -1,5−2,7 đ% | -0,7−1 đ% | -1,3−1,7 đ% |
| 2021 | 1,39 | +0,27 đ% | 2,3 | 0,3 | 0,4−3,8 đ% | 1,4−1,1 đ% | 1,4−0,8 đ% | 1,5−0,1 đ% | 2,2+1,1 đ% | 2,3+1,4 đ% | 2,1+1,6 đ% | 1,8+1,5 đ% | 1,7+2 đ% | 1,2+1,4 đ% | 0,3−0,3 đ% | 0,4+0,3 đ% |
| 2020 | 1,12 | −9,28 đ% | 4,2 | -0,3 | 4,2−8,9 đ% | 2,5−11,2 đ% | 2,2−11,1 đ% | 1,6−11,5 đ% | 1,1−11,7 đ% | 0,9−11,3 đ% | 0,5−10,6 đ% | 0,3−9,7 đ% | -0,3−9,6 đ% | -0,2−7,3 đ% | 0,6−4,1 đ% | 0,1−4,4 đ% |
| 2019 | 10,41 | −0,3 đ% | 13,7 | 4,5 | 13,1+5,2 đ% | 13,7+5 đ% | 13,3+4 đ% | 13,1+3,7 đ% | 12,8+2,8 đ% | 12,2+2 đ% | 11,1+1 đ% | 10−0,9 đ% | 9,3−2,1 đ% | 7,1−5,6 đ% | 4,7−9,4 đ% | 4,5−9,3 đ% |
| 2018 | 10,71 | +6,42 đ% | 14,1 | 7,9 | 7,9+5,8 đ% | 8,7+6,5 đ% | 9,3+7 đ% | 9,4+6,5 đ% | 10+7,2 đ% | 10,2+6,6 đ% | 10,1+5,3 đ% | 10,9+6,1 đ% | 11,4+5,6 đ% | 12,7+6,4 đ% | 14,1+7,6 đ% | 13,8+6,4 đ% |
| 2017 | 4,29 | +4,27 đ% | 7,4 | 2,1 | 2,1+4,3 đ% | 2,2+3,8 đ% | 2,3+3,3 đ% | 2,9+3,4 đ% | 2,8+3 đ% | 3,6+3,4 đ% | 4,8+4,7 đ% | 4,8+4 đ% | 5,8+5,2 đ% | 6,3+5,4 đ% | 6,5+5 đ% | 7,4+5,7 đ% |
| 2016 | 0,02 | +5,02 đ% | 1,7 | -2,2 | -2,2+2,4 đ% | -1,6+3,7 đ% | -1+4,9 đ% | -0,5+5,9 đ% | -0,2+6,3 đ% | 0,2+6,7 đ% | 0,1+6 đ% | 0,8+5,3 đ% | 0,6+4,7 đ% | 0,9+4,5 đ% | 1,5+4,8 đ% | 1,7+5 đ% |
| 2015 | -4,99 | −7,28 đ% | -3,3 | -6,5 | -4,6−11,2 đ% | -5,3−11,1 đ% | -5,9−11,2 đ% | -6,4−11,2 đ% | -6,5−11,3 đ% | -6,5−10,7 đ% | -5,9−9 đ% | -4,5−5,3 đ% | -4,1−3,9 đ% | -3,6−2,2 đ% | -3,3−0,4 đ% | -3,3+0,1 đ% |
| 2014 | 2,29 | −2,63 đ% | 6,6 | -3,4 | 6,6+4,6 đ% | 5,8+2,7 đ% | 5,3+1,7 đ% | 4,8+0,5 đ% | 4,8+0,3 đ% | 4,2−0,4 đ% | 3,1−1,6 đ% | 0,8−4,5 đ% | -0,2−6,2 đ% | -1,4−7,8 đ% | -2,9−10,2 đ% | -3,4−10,6 đ% |
| 2013 | 4,92 | +4,14 đ% | 7,3 | 2 | 2−0,2 đ% | 3,1+2,1 đ% | 3,6+2,7 đ% | 4,3+3,4 đ% | 4,5+4,1 đ% | 4,6+4,3 đ% | 4,7+4,4 đ% | 5,3+4,6 đ% | 6+5,6 đ% | 6,4+5,9 đ% | 7,3+6,7 đ% | 7,2+6,1 đ% |
| 2012 | 0,78 | −4,72 đ% | 2,2 | 0,3 | 2,2−3 đ% | 1−4,9 đ% | 0,9−5 đ% | 0,9−4,4 đ% | 0,4−5,7 đ% | 0,3−6,2 đ% | 0,3−6,1 đ% | 0,7−5,6 đ% | 0,4−5,1 đ% | 0,5−4,5 đ% | 0,6−4 đ% | 1,1−2,2 đ% |
| 2011 | 5,5 | · | 6,5 | 3,3 | 5,2 | 5,9 | 5,9 | 5,3 | 6,1 | 6,5 | 6,4 | 6,3 | 5,5 | 5 | 4,6 | 3,3 |
16 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà 70 thành phố lớn Trung Quốc.