—— Tiền gửi có thể chuyển nhượng

—— Tiền gửi có thể chuyển nhượng kỳ 06-2026 đạt 2.891,08 Tỷ CNY, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Bảng cân đối tổ chức tín dụng Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2006 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:47

Chỉ tiêu này trong bảng Bảng cân đối tổ chức tín dụng Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Nợ phải trả với doanh nghiệp và hộ gia đình300.687,9296.961,93297.035,67300.122,45294.313,48294.582,69289.390,45286.077,84284.685,27286.671,03
— Tiền gửi không tính vào M26.563,086.635,016.559,686.491,286.557,686.472,656.280,086.298,516.218,446.090,95
—— Tiền gửi có thể chuyển nhượng2.891,082.910,812.796,432.738,12.815,182.761,972.755,342.794,612.763,362.576,3

—— Tiền gửi có thể chuyển nhượng theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20262.818,93+6,66%2.910,812.738,12.761,97+17,66%2.815,18+11,8%2.738,1+4,86%2.796,43+12,48%2.910,81+11,18%2.891,08+2,84%······
20252.642,95+20,46%2.811,142.347,392.347,39+10,16%2.518+15,15%2.611,25+20,94%2.486,25+17,3%2.618,22+21,1%2.811,14+27,94%2.699,56+23,02%2.733,99+18,03%2.576,3+20,94%2.763,36+25,72%2.794,61+26,45%2.755,34+18,55%
20242.194,07+5,94%2.324,32.119,642.130,877,81%2.186,70,75%2.159,043,57%2.119,64+3,86%2.162,08+10,03%2.197,31+9,61%2.194,38+10,33%2.316,25+19,82%2.130,3+12,62%2.197,96+9,33%2.210,07+5,09%2.324,3+7,54%
20232.071,03−16,8%2.311,471.891,62.311,4714,11%2.203,1121,86%2.23914,93%2.040,8618,82%1.964,9623,21%2.004,6922,62%1.988,9120,05%1.933,1316,05%1.891,616,47%2.010,313,04%2.102,9310,97%2.161,357,43%
20222.489,17+0,67%2.819,472.264,582.691,16+20,64%2.819,47+22,72%2.632,02+15,58%2.514,09+2,6%2.558,78+1,69%2.590,57+3,31%2.487,62+0,3%2.302,857,11%2.264,587,84%2.311,8212,67%2.362,1112,35%2.334,9311,25%
20212.472,48+39,15%2.695,052.230,822.230,82+46,15%2.297,5+42,39%2.277,28+49,8%2.450,46+64,59%2.516,32+71,44%2.507,63+49,28%2.480,2+38,72%2.479,15+32,88%2.457,29+28,24%2.647,19+27,58%2.695,05+23,27%2.630,92+19,9%
20201.776,82+19,71%2.194,191.467,731.526,38+3,39%1.613,52+1,01%1.520,25+1,23%1.488,85+3,75%1.467,73+3,12%1.679,85+12,54%1.787,97+24,56%1.865,67+32,37%1.916,18+36,69%2.074,97+35,84%2.186,23+41,58%2.194,19+40,11%
20191.484,26−2,06%1.597,441.401,891.476,353,22%1.597,44+1,64%1.501,794%1.434,982,68%1.423,353,14%1.492,70,68%1.435,474,59%1.409,478,06%1.401,894,32%1.527,47+0,88%1.544,22+1,26%1.566,05+1,98%
20181.515,49+5,74%1.571,671.465,21.525,54+15,24%1.571,67+10,75%1.564,3+11,92%1.474,54+6,04%1.469,51+2,36%1.502,9+2,36%1.504,52+1,41%1.532,96+5,87%1.465,2+6,09%1.514,16+4,62%1.524,97+3,25%1.535,59+0,59%
20171.433,22+21,06%1.526,651.323,741.323,74+25,82%1.419,14+28,19%1.397,69+23,1%1.390,5+25,96%1.435,62+30,51%1.468,28+32,7%1.483,57+27,67%1.447,96+20,77%1.381,13+14,35%1.447,36+13,54%1.476,98+8,97%1.526,65+8,83%
20161.183,9+29,48%1.402,841.052,061.052,06+25,17%1.107,06+26,92%1.135,43+26,64%1.103,89+30,74%1.100,01+27,62%1.106,46+30,04%1.162,04+35,84%1.198,96+27,91%1.207,85+28,75%1.274,74+26,5%1.355,43+37,46%1.402,84+29,82%
2015914,32+17,84%1.080,62840,49840,49+23,7%872,27+22,52%896,59+23,62%844,37+16,4%861,93+13,68%850,88+7,33%855,42+7,31%937,38+12,68%938,12+20,05%1.007,69+16,24%986,05+19,52%1.080,62+32,48%
2014775,93−1,24%866,89679,44679,4415,37%711,939,84%725,310,12%725,47,9%758,174,73%792,793,65%797,15+1,69%831,89+4,93%781,46+1,93%866,89+11,03%825,02+9,65%815,67+9,43%
2013785,64+6,62%822,78745,4802,86+18,41%789,66+14%807+14,75%787,66+12,42%795,85+14,24%822,78+9,1%783,87+7,87%792,8+8,04%766,68+2,72%780,762,11%752,386,95%745,47,24%
2012736,84+2,19%808,54678,04678,040,86%692,714,66%703,276,76%700,623,23%696,632,91%754,185,79%726,71,65%733,830,33%746,36+6,31%797,57+18,91%808,54+17,85%803,61+12,89%
2011721,06+31,85%800,55670,75683,94+27,7%726,57+37%754,27+40,42%724,03+39,13%717,48+37,24%800,55+45,3%738,89+42,3%736,25+39,56%702,09+27,8%670,75+19,24%686,06+14,65%711,85+17,04%
2010546,88+18,59%608,19519,25535,6+36,6%530,35+24,39%537,17+26,2%520,41+20,67%522,8+14,53%550,98+18,64%519,25+9,16%527,56+9,67%549,37+19,99%562,5+15,03%598,41+18,76%608,19+14,75%
2009461,14+22,96%530392,09392,09+12,38%426,35+15,99%425,65+23,12%431,25+31,89%456,46+27,54%464,43+26,87%475,7+23,68%481,04+21,21%457,84+22,45%489,02+24,99%503,87+23,86%530+22,14%
2008375,04+6,82%433,92326,99348,9+7,01%367,58+9,6%345,72+7,02%326,99+8,75%357,9+2,08%366,08+1,66%384,62+7,53%396,86+9,93%373,89+7,46%391,24+4,09%406,81+4,02%433,92+13,09%
2007351,1+11,74%391,08300,68326,05+13,8%335,37+8,95%323,05+8,39%300,68+5,9%350,59+15,03%360,11+11,42%357,69+10,21%361,03+9,6%347,95+12,5%375,87+13,4%391,08+15,37%383,7+15,43%
2006314,2·338,98283,93286,52307,81298,04283,93304,78323,21324,54329,42309,3331,44338,98332,42

21 năm số liệu, đơn vị Tỷ CNY. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Bảng cân đối tổ chức tín dụng Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế