—— Tổ chức tài chính khác
—— Tổ chức tài chính khác kỳ 12-2010 đạt 18,42 Tỷ CNY, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Bảng cân đối Ngân hàng Trung ương Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2006 đến 12-2010. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)
Chỉ tiêu này trong bảng Bảng cân đối Ngân hàng Trung ương Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiền dự trữ | 40.594,5 | 39.122,37 | 39.832,02 | 40.874,57 | 40.864,29 | 39.525,51 | 39.920,48 | 38.019,68 | 37.780,99 | 38.617,02 | |
| — Tiền gửi của tổ chức tài chính | 22.858,18 | 21.398,4 | 22.040,02 | 23.117,37 | 22.163,31 | 21.785,88 | 22.766,89 | 21.331,51 | 21.218,73 | 21.996,93 | |
| —— Tổ chức tài chính khác |
—— Tổ chức tài chính khác theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2010 | 15,83 | +35,55% | 18,62 | 11,11 | 11,11−22,26% | 18,44+49,8% | 13,91+33,54% | 12,59+29,07% | 13,73+40,86% | 16,12+82,98% | 16,7+67,55% | 16,6+10,89% | 15,48+49,03% | 18,19+48,85% | 18,62+50,38% | 18,42+24,02% |
| 2009 | 11,68 | +5,04% | 14,97 | 8,81 | 14,29+48,9% | 12,31+70,42% | 10,41−41,54% | 9,76+14,89% | 9,75+10,28% | 8,81−12,14% | 9,97−5,14% | 14,97+31,9% | 10,39+27,59% | 12,22+21,32% | 12,38+22,1% | 14,85−29,89% |
| 2008 | 11,12 | −35,19% | 21,19 | 7,22 | 9,6−23,55% | 7,22−44,45% | 17,81+49,9% | 8,49−34,4% | 8,84−53,35% | 10,03−38,38% | 10,51−36,99% | 11,35−33,42% | 8,14−47,2% | 10,07−44,99% | 10,14−50,92% | 21,19−34,01% |
| 2007 | 17,15 | +25,69% | 32,1 | 11,88 | 12,55+4,12% | 13−3,21% | 11,88+7,93% | 12,94+20,12% | 18,95+64,33% | 16,27+26,29% | 16,67+22,88% | 17,05+11,57% | 15,42+19,71% | 18,31+53,53% | 20,66+38,92% | 32,1+36,4% |
| 2006 | 13,65 | · | 23,54 | 10,78 | 12,06 | 13,43 | 11,01 | 10,78 | 11,53 | 12,89 | 13,57 | 15,28 | 12,88 | 11,93 | 14,87 | 23,54 |
5 năm số liệu, đơn vị Tỷ CNY. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Bảng cân đối Ngân hàng Trung ương Trung Quốc.