Cho vay doanh nghiệp phi tài chính

Cho vay doanh nghiệp phi tài chính kỳ 07-2021 đạt 0 Tỷ CNY, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Bảng cân đối Ngân hàng Trung ương Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 03-1993 đến 07-2021. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:47

Chỉ tiêu này trong bảng Bảng cân đối Ngân hàng Trung ương Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
TỔNG TÀI SẢN49.433,548.380,6948.632,7549.139,8749.986,2849.318,9948.159,1347.296,9747.062,6647.139,14
Cho vay doanh nghiệp phi tài chính
Tài sản khác2.659,872.487,832.332,082.150,742.163,012.085,281.992,911.930,511.888,921.835,05

Cho vay doanh nghiệp phi tài chính theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20210−100%00·0100%·00·0·····
20192,75−50,05%2,792,72,7971,81%2,7572,07%2,724,35%·········
20185,5−42,28%9,92,789,9+24,46%9,86+22,6%3,5769,61%5,7644,48%5,445,43%5,4444,02%5,3344,74%4,0457,37%4,552,74%4,9145,1%4,5148,94%2,7872,69%
20179,53+29,99%11,737,967,96+11,35%8,04+12,2%11,73+62,7%10,38+42,73%9,89+34,14%9,71+29,96%9,64+29,73%9,48+26,06%9,53+32,88%8,95+27,79%8,84+24,66%10,2+25,82%
20167,33+45,5%8,177,15+512,86%7,17+514,05%7,21+74,58%7,27+37,37%7,38+29,54%7,47+35,87%7,43+35,01%7,52+30,74%7,17+25,16%7+14,03%7,091,55%8,1+12,95%
20155,04+109,84%7,21,171,1753,34%1,1753,3%4,13+65,27%5,3+111,88%5,69+127,85%5,5+120,13%5,5+117,46%5,75+127,05%5,73+126,4%6,14+142,65%7,2+184,86%7,17+517,38%
20142,4−3,93%2,531,162,5+0%2,5+0%2,5+0%2,5+0%2,5+0%2,5+0%2,53+1,28%2,53+1,32%2,53+1,24%2,53+1,24%2,53+1,2%1,1653,5%
20132,5+0%2,52,52,5+0%2,5+0%2,5+0%2,5+0%2,5+0%2,5+0%2,5+0%2,5+0%2,5+0%2,5+0%2,5+0%2,5+0%
20122,5+0%2,52,52,5+0%2,5+0%2,5+0%2,5+0%2,5+0%2,5+0%2,5+0%2,5+0%2,5+0%2,5+0%2,5+0%2,5+0%
20112,5−41,03%2,52,52,543,15%2,543,15%2,543,15%2,543,15%2,543,15%2,543,15%2,543,15%2,543,15%2,543,15%2,543,15%2,543,15%2,5+0%
20104,24−3,71%4,42,54,40,36%4,40,36%4,40,36%4,40,36%4,4+0%4,4+0%4,4+0%4,4+0%4,4+0%4,4+0%4,4+0%2,543,15%
20094,4−0,24%4,414,44,41+0%4,41+0%4,41+0%4,41+0%4,40,36%4,40,36%4,40,36%4,40,36%4,40,36%4,40,36%4,40,36%4,40,36%
20084,41−31,43%4,414,414,4133,49%4,4133,49%4,4133,49%4,4130,77%4,4130,72%4,4130,72%4,4130,72%4,4130,72%4,4130,72%4,4130,72%4,4130,72%4,4130,62%
20076,43−3,29%6,636,366,630,58%6,630,58%6,630,49%6,374,41%6,374,48%6,374,15%6,374,15%6,374,15%6,374,15%6,374,1%6,374,1%6,364,15%
20066,65−39,39%6,676,636,6751,02%6,6751,02%6,6751,06%6,6751,06%6,6751,01%6,6430,2%6,6430,14%6,6429,92%6,6429,92%6,6429,96%6,6429,92%6,630,58%
200510,98−34,3%13,636,6713,6327,11%13,6333,93%13,6233,93%13,6233,8%13,6133,87%9,5236,15%9,5136,13%9,4836,32%9,4831,44%9,4830,43%9,4830,47%6,6751,02%
200416,71−19,07%20,6213,6318,699,56%20,620,2%20,620,17%20,580,36%20,580,35%14,9127,81%14,8927,85%14,8927,87%13,8333%13,6333,94%13,6333,94%13,6333,94%
200320,65−2,39%20,6720,6320,674,83%20,674,8%20,664,84%20,664,8%20,654,83%20,652,97%20,640,17%20,640,15%20,640,04%20,630,05%20,630,29%20,630,24%
200221,15+93,62%21,7220,6421,72+113,77%21,71+109,74%21,71+114,33%21,7+120,33%21,7+120,35%21,28+80,51%20,67+79,06%20,67+79,15%20,65+78,11%20,64+78,92%20,69+76,36%20,67+87,6%
200010,92+6,89%11,799,8510,1610,3510,131,57%9,859,8511,79+15,01%11,5511,5411,59+13,76%11,5411,7311,02+8,57%
199910,22−16,42%10,2910,15··10,2939,82%··10,256,22%··10,192,95%··10,152,22%
199812,23−70,28%17,110,38··17,174,16%··10,9383,02%··10,538,02%··10,3839,3%
199741,15−39,25%66,1716,94··66,172,71%··64,374,62%··16,9474,66%··17,175,06%
199667,73−5,33%68,5766,84··68,018,07%··67,499,29%··66,844,2%··68,57+0,82%
199571,54+1,63%74,468,01··73,98+8,33%··74,4+6,88%··69,771,5%··68,016,62%
199470,39+13,39%72,8368,29··68,29+21,71%··69,61+15,9%··70,83+10,83%··72,83+6,74%
199362,08·68,2356,11··56,11··60,06··63,91··68,23

27 năm số liệu, đơn vị Tỷ CNY. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Bảng cân đối Ngân hàng Trung ương Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế