Thị phần Việt Nam tại Trung Quốc nguyên liệu dệt và sản phẩm dệt
Thị phần Việt Nam tại Trung Quốc nguyên liệu dệt và sản phẩm dệt thuộc bảng Thị phần Việt Nam và đối thủ tại thị trường Trung Quốc (Giá trị · Tháng), đơn vị %. Chuỗi số liệu kinh tế vĩ mô Trung Quốc được cập nhật thường xuyên và cung cấp miễn phí tại Dữ Liệu Kinh Tế, kèm biểu đồ tương tác. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Thị phần Việt Nam và đối thủ tại thị trường Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần XI - Nguyên liệu dệt và sản phẩm dệt14 | |||||||||||
| HS52 - Bông | 34,44 | 32,08 | 29,68 | 25,16 | 23,57 | 30,18 | 28,02 | 34,39 | 38,11 | 39,04 | |
| HS62 - Hàng may mặc không dệt kim | 20,84 | 22,2 | 19,59 | 20,45 | 24,71 | 23,92 | 20,62 | 15,63 | 20,77 | 24,23 |