Khu vực đồng euro

Khu vực đồng euro kỳ Q1-2026 đạt 141.919,6 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị tăng thêm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:05

Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị tăng thêm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Xây dựng
Khu vực đồng euro141.919,6143.007,6142.167,7142.139,7141.616140.360,3140.495,2141.456,4142.464,6142.926,5
Liên minh châu Âu171.579,8172.268,2171.777,5171.541,7171.096,8168.940169.617,5170.634,2171.316,9172.879,8

Khu vực đồng euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026141.919,6−0,22%141.919,6141.919,6141.919,6+0,21%···
2025142.232,75+0,74%143.007,6141.616141.6160,6%142.139,7+0,48%142.167,7+1,19%143.007,6+1,89%
2024141.194,13−1,68%142.464,6140.360,3142.464,61,17%141.456,41,76%140.495,22,01%140.360,31,8%
2023143.612,18+2,03%144.153,9142.926,5144.153,9+1,84%143.985,4+2,09%143.382,9+2,42%142.926,5+1,78%
2022140.751,05−0,19%141.553139.989,3141.553+2,34%141.038,80,38%139.989,31,05%140.423,11,6%
2021141.019,25+3,69%142.713,4138.316138.3161,03%141.576,8+14,29%141.470,8+2,57%142.713,4+0,18%
2020136.003,93−5,23%142.451,3123.873,8139.758,62,67%123.873,813,46%137.9324,22%142.451,30,57%
2019143.505,85+1,33%144.011,3143.140,7143.598,6+3,03%143.140,7+1,45%144.011,3+1,49%143.272,80,57%
2018141.615,3+2,15%144.091,5139.379,1139.379,1+1,7%141.092,7+2,01%141.897,9+2,05%144.091,5+2,83%
2017138.632,23+2,53%140.120,6137.042,6137.042,6+1,59%138.317,8+2,86%139.047,9+2,68%140.120,6+2,97%
2016135.215,03+1,34%136.079,6134.466,4134.891,7+1,53%134.466,4+0,97%135.422,4+1,82%136.079,6+1,03%
2015133.431,48+0,03%134.695,6132.859,9132.859,91,33%133.168,1+0,24%133.002,3+0,02%134.695,6+1,21%
2014133.391,53−1,7%134.656,6132.846,1134.656,6+0,08%132.846,11,98%132.972,62,53%133.090,82,35%
2013135.698,88−3,1%136.419,3134.551,5134.551,55,42%135.524,63,95%136.419,32,09%136.300,10,85%
2012140.039,08−5,67%142.256,6137.474,9142.256,65,93%141.096,65,51%139.328,25,27%137.474,95,96%
2011148.450,4−2,98%151.218,3146.182,6151.218,31,48%149.324,73,64%147.0763,94%146.182,62,84%
2010153.005,7−6,29%154.964,4150.448,1153.496,88,67%154.964,46,12%153.113,55,19%150.448,15,07%
2009163.275,7−7,09%168.061,3158.487,5168.061,37,36%165.063,56,54%161.490,57,36%158.487,57,09%
2008175.733,3−1,82%181.421,2170.579,9181.421,2+0,81%176.606,31,74%174.325,82,85%170.579,93,54%
2007178.993,08+1,76%179.963,4176.833,3179.963,4+4,77%179.737,5+3,09%179.438,1+1,42%176.833,32,05%
2006175.892,63+4,13%180.525,1171.765,7171.765,7+3,31%174.352,5+3,63%176.927,2+4,06%180.525,1+5,5%
2005168.912,3+1,41%171.119,6166.264,7166.264,7+0,02%168.238,2+1,13%170.026,7+1,83%171.119,6+2,66%
2004166.560,65+1,06%166.965,1166.231,5166.231,5+1,59%166.358,7+1,22%166.965,1+0,77%166.687,3+0,67%
2003164.814,15+1,09%165.693,6163.635,7163.635,70,18%164.356,9+1,41%165.693,6+1,66%165.570,4+1,45%
2002163.044,4−0,2%163.924162.065,3163.924+0,87%162.065,30,54%162.983,80,32%163.204,50,79%
2001163.367,28+1,29%164.508,6162.509,8162.509,8+1,09%162.947,4+1,19%163.503,3+1,22%164.508,6+1,65%
2000161.289,9+2,68%161.836,9160.754,1160.754,1+3,77%161.030,3+3,01%161.538,3+2,03%161.836,9+1,93%
1999157.083,8+2,14%158.770,6154.915,6154.915,60,01%156.327,6+1,86%158.321,4+3,06%158.770,6+3,7%
1998153.786,1−0,07%154.927153.112,2154.927+2,1%153.477,60,48%153.627,60,26%153.112,21,57%
1997153.886,3−0,69%155.561,7151.738,7151.738,7+1,42%154.214,92,31%154.029,91,62%155.561,70,14%
1996154.952,35−2,21%157.856,8149.619,4149.619,45,55%157.856,81,48%156.558,71,2%155.774,50,59%
1995158.449,85·160.234,1156.695,4158.413,3160.234,1158.456,6156.695,4

32 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị tăng thêm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế