Khu vực đồng euro

Khu vực đồng euro kỳ Q1-2026 đạt 128.335,8 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị tăng thêm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:05

Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị tăng thêm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tài chính và bảo hiểm
Khu vực đồng euro128.335,8128.527,6127.357,7127.227,1128.151127.671,8127.242,3127.646,7128.128,6125.335,5
Liên minh châu Âu148.903,4148.942,3148.038,4148.083,9149.049,4148.802148.012,7148.109148.527145.920,1

Khu vực đồng euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026128.335,8+0,41%128.335,8128.335,8128.335,8+0,14%···
2025127.815,85+0,11%128.527,6127.227,1128.151+0,02%127.227,10,33%127.357,7+0,09%128.527,6+0,67%
2024127.672,35+1,41%128.128,6127.242,3128.128,6+1,32%127.646,7+1,32%127.242,3+1,13%127.671,8+1,86%
2023125.900,88−2,88%126.458,1125.335,5126.458,13,1%125.987,73,24%125.822,22,46%125.335,52,71%
2022129.633,17−1,98%130.499,8128.831,1130.499,8+0,2%130.207,21,98%128.994,63,46%128.831,12,65%
2021132.256,2+6,11%133.613,8130.239,2130.239,2+4,36%132.839,1+9,28%133.613,8+6,18%132.332,7+4,72%
2020124.639,28+0,95%126.372,3121.553,9124.798,2+2,2%121.553,91,3%125.832,7+1,48%126.372,3+1,45%
2019123.462+1,24%124.569122.116,4122.116,4+0,21%123.160,9+1,29%124.001,7+1,79%124.569+1,68%
2018121.947,3−0,22%122.510,3121.595121.861,6+0,21%121.5950,67%121.822,30,55%122.510,3+0,14%
2017122.215,38+0,96%122.497,7121.611,2121.611,2+0,19%122.419,2+1,36%122.497,7+1,17%122.333,4+1,12%
2016121.053,3−1,5%121.382120.777121.3821,47%120.7772,3%121.076,71,32%120.977,50,91%
2015122.899,95+0,12%123.618,5122.086,1123.194,8+0,22%123.618,5+1,18%122.700,40,13%122.086,10,78%
2014122.747,38−0,76%123.041,2122.171122.919,21,07%122.1711,65%122.858,10,87%123.041,2+0,55%
2013123.692,15−0,29%124.251,4122.362,5124.251,40,09%124.218,1+0,3%123.936,60,01%122.362,51,35%
2012124.046,13−1,75%124.362,3123.840,9124.362,31,25%123.840,92,71%123.948,92,78%124.032,40,22%
2011126.257,53+1,84%127.498124.301,4125.934,3+1,98%127.296,4+2,36%127.498+3,1%124.301,40,09%
2010123.980,65+2,59%124.417,7123.483,7123.483,7+2,91%124.360,4+2,83%123.660,8+2,07%124.417,7+2,55%
2009120.854,25−0,53%121.329,4119.993119.9932,25%120.940,20,55%121.154,4+0,08%121.329,4+0,62%
2008121.500,88+1%122.752,7120.584,4122.752,7+3,52%121.608+1,2%121.058,4+0,06%120.584,40,71%
2007120.295,63+5,17%121.444,1118.577,4118.577,4+5,38%120.170,1+5,25%120.990,9+5,47%121.444,1+4,6%
2006114.381,3+3,1%116.102,2112.528,9112.528,9+1,54%114.174,3+2,72%114.719,8+3,7%116.102,2+4,41%
2005110.947,48+2,84%111.198,7110.627,2110.818+3,37%111.146+3,64%110.627,2+2,61%111.198,7+1,77%
2004107.880,5+2,4%109.260,3107.207,7107.207,7+2,1%107.239,4+2,31%107.814,6+2,57%109.260,3+2,62%
2003105.350,88−3,26%106.474,2104.818,3104.998,24,25%104.818,34,58%105.112,83,41%106.474,20,73%
2002108.896,33+0,15%109.847,4107.259109.657+1,5%109.847,4+0,8%108.821,9+0,03%107.2591,73%
2001108.737,23+1,67%109.152,2108.041,1108.041,1+0,86%108.970,9+2,49%108.784,7+2,18%109.152,2+1,18%
2000106.948,75+2,24%107.883,3106.326,2107.122,8+4,08%106.326,2+2,23%106.462,7+0,51%107.883,3+2,17%
1999104.610,55+4,99%105.921,6102.928102.928+3,76%104.002,6+5,3%105.921,6+6,36%105.590+4,55%
199899.635,2+3,31%100.99698.76499.194,5+3,38%98.764+2,98%99.586,3+3,51%100.996+3,37%
199796.442,08+2,37%97.701,495.907,295.949,6+2,59%95.907,2+1,82%96.210,1+2,2%97.701,4+2,88%
199694.205,33+2,38%94.966,793.525,293.525,2+1,73%94.193+2,65%94.136,4+2,33%94.966,7+2,79%
199592.018,48·92.392,591.75791.934,891.75791.989,692.392,5

32 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị tăng thêm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế