Khu vực đồng euro

Khu vực đồng euro kỳ Q1-2026 đạt 102.905,5 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị tăng thêm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:05

Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị tăng thêm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nghệ thuật, giải trí và dịch vụ khác
Khu vực đồng euro102.905,5102.654,1102.391,1102.355,4102.055,2102.026,4103.110,5101.575101.258,4100.062,6
Liên minh châu Âu116.435,9115.856,1115.482,6115.255,9114.750,5114.910,5115.857,3114.161,8113.607,6112.460,1

Khu vực đồng euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026102.905,5+0,53%102.905,5102.905,5102.905,5+0,83%···
2025102.363,95+0,36%102.654,1102.055,2102.055,2+0,79%102.355,4+0,77%102.391,10,7%102.654,1+0,62%
2024101.992,58+1,92%103.110,5101.258,4101.258,4+1,87%101.575+1,69%103.110,5+2,16%102.026,4+1,96%
2023100.070,6+3,7%100.931,499.40399.403+7,85%99.885,4+3,34%100.931,4+1,98%100.062,6+1,87%
202296.504,42+17,27%98.972,492.17092.170+21,37%96.653,9+21,79%98.972,4+13,19%98.221,4+13,64%
202182.292,23+5,03%87.43675.939,575.939,514,15%79.358,5+15,52%87.436+7,48%86.434,9+15,38%
202078.352,67−19,39%88.453,968.695,988.453,99,29%68.695,929,72%81.34916,46%74.911,922,09%
201997.196,45+1,46%97.742,796.146,397.517+2,11%97.742,7+2,29%97.379,8+1,9%96.146,30,44%
201895.798,23+1,04%96.573,195.503,295.503,2+1,43%95.555+0,86%95.561,6+0,7%96.573,1+1,18%
201794.808,65+1,95%95.446,494.156,194.156,1+1,48%94.739,4+1,97%94.892,7+2,05%95.446,4+2,29%
201692.995,47+0,28%93.307,392.785,192.785,1+0,11%92.906,5+0,29%92.983+0,25%93.307,3+0,46%
201592.737,17+1,53%92.875,692.637,992.682,8+1,52%92.637,9+1,5%92.752,4+1,51%92.875,6+1,6%
201491.337,2+0,47%91.415,791.26691.295,4+0,51%91.266+0,38%91.371,7+0,49%91.415,7+0,51%
201390.906,42−1,72%90.949,190.828,790.828,72,53%90.920,91,95%90.9271,46%90.949,10,94%
201292.498,92−1,41%93.186,191.810,993.186,11%92.725,21,2%92.273,51,61%91.810,91,85%
201193.825,95+0,59%94.122,993.541,694.122,9+1,27%93.854,4+0,54%93.784,9+0,47%93.541,6+0,1%
201093.272+0,02%93.449,792.93892.9380,16%93.354,6+0,08%93.345,7+0,08%93.449,7+0,09%
200993.249,7−0,86%93.364,893.084,593.084,50,78%93.278,20,96%93.271,31,03%93.364,80,66%
200894.056,9+2,19%94.241,893.813,293.813,2+2,49%94.185,5+2,79%94.241,8+2,16%93.987,1+1,36%
200792.037,05+2,09%92.728,791.535,991.535,9+2,78%91.633,1+1,37%92.250,5+2,27%92.728,7+1,96%
200690.149,78+3,4%90.94889.05889.058+2,98%90.390,6+4,13%90.202,5+3,15%90.948+3,33%
200587.188,13+1,74%88.016,686.48486.484+1,45%86.808,2+1,32%87.443,7+1,91%88.016,6+2,27%
200485.696,93+3,23%86.060,285.244,985.244,9+3,49%85.675,8+3,79%85.806,8+2,95%86.060,2+2,69%
200383.016,15−0,32%83.805,582.366,582.366,50,99%82.5450,9%83.347,60,13%83.805,5+0,75%
200283.279,85−0,36%83.456,483.17983.192,80,43%83.291,20,15%83.456,40,25%83.1790,6%
200183.577,23+0,96%83.679,683.415,583.549,8+1,55%83.415,5+0,83%83.664+0,81%83.679,6+0,67%
200082.779,92+2,78%83.119,682.275,982.275,9+3,1%82.730+3,18%82.994,2+2,81%83.119,6+2,04%
199980.541,03+2,74%81.454,879.802,479.802,4+2,69%80.180+2,62%80.726,9+2,7%81.454,8+2,96%
199878.391,2+2,41%79.11377.709,977.709,9+2,17%78.134,1+2,19%78.607,8+2,57%79.113+2,69%
199776.549,55+1,13%77.041,676.061,676.061,6+1,28%76.460,2+1,13%76.634,8+1,12%77.041,6+0,99%
199675.693+2,11%76.283,775.099,275.099,2+1,8%75.606,7+2,18%75.782,4+1,96%76.283,7+2,48%
199574.131,6·74.434,573.774,673.774,673.99174.326,374.434,5

32 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị tăng thêm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế