Liên minh châu Âu

Liên minh châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 560.424,9 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị tăng thêm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:05

Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị tăng thêm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Chế biến, chế tạo
Liên minh châu Âu560.424,9563.548,8570.113,8561.660,4572.320559.931,7562.442,5556.863,3553.610,4556.429,9
Khu vực đồng euro469.782,7472.818,7479.359,8473.316,9485.444,2471.417,8476.052,1469.061,4467.235,8471.201,8

Liên minh châu Âu theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026560.424,9−1,14%560.424,9560.424,9560.424,92,08%···
2025566.910,75+1,56%572.320561.660,4572.320+3,38%561.660,4+0,86%570.113,8+1,36%563.548,8+0,65%
2024558.211,98−0,28%562.442,5553.610,4553.610,41,57%556.863,30,38%562.442,5+0,2%559.931,7+0,63%
2023559.792,73−0,99%562.439,4556.429,9562.439,4+0,84%558.964,40,25%561.337,21,93%556.429,92,56%
2022565.394,92+4,36%572.366,9557.759,9557.759,9+3,8%560.382,5+4,03%572.366,9+5,07%571.070,4+4,52%
2021541.778,05+9,88%546.382,5537.322,6537.322,6+4,85%538.651+26,19%544.756,1+6,99%546.382,5+4,32%
2020493.067,45−7,34%523.735,2426.869,9512.476,73,42%426.869,919,92%509.1884,74%523.735,21,25%
2019532.151,5+0,73%534.545,3530.368,4530.633,3+1,04%533.059+0,7%534.545,3+1,03%530.368,4+0,13%
2018528.317,8+2,25%529.656525.182,3525.182,3+3,92%529.346,5+3,48%529.086,4+1,58%529.656+0,11%
2017516.708,53+4,42%529.056,6505.378,8505.378,8+2,67%511.537,7+4,14%520.861+6,01%529.056,6+4,84%
2016494.849,48+2,33%504.616,3491.219,7492.239,8+2,59%491.219,7+1,38%491.322,1+1,53%504.616,3+3,82%
2015483.582,25+3,88%486.071,9479.820,7479.820,7+3,6%484.541,4+4,25%483.895+4,02%486.071,9+3,64%
2014465.535,13+3,7%469.001,5463.152,6463.152,6+4,5%464.795+3,64%465.191,4+3,41%469.001,5+3,26%
2013448.936,75−0,48%454.197,7443.220,9443.220,92,3%448.4630,81%449.865,40,73%454.197,7+1,96%
2012451.099,3−2,22%453.650,7445.462,9453.650,71,6%452.123,32,11%453.160,32,04%445.462,93,13%
2011461.331,15+5,19%462.582,1459.876,2461.017,5+8,48%461.848,8+5,79%462.582,1+4,55%459.876,2+2,14%
2010438.555,75+9,73%450.261,9424.966,6424.966,6+7,56%436.554,9+10,15%442.439,6+10,17%450.261,9+10,99%
2009399.677,18−14,31%405.674,3395.113,9395.113,918,08%396.325,117,03%401.595,413,81%405.674,37,73%
2008466.396,25−2,07%482.316,9439.671,9482.316,9+2,16%477.674,4+0,69%465.921,82,46%439.671,98,55%
2007476.247,48+4,21%480.791,4472.102,8472.102,8+6,14%474.401,8+3,87%477.693,9+3,97%480.791,4+2,94%
2006457.006+6,26%467.037,3444.808,9444.808,9+5,01%456.733,8+6,94%459.444+6,67%467.037,3+6,41%
2005430.073,35+2,58%438.902,7423.570,5423.570,5+1,85%427.109,9+1,37%430.710,3+2,91%438.902,7+4,18%
2004419.265,78+2,53%421.344,1415.894,6415.894,6+2,2%421.344,1+3,69%418.532,9+2,65%421.291,5+1,59%
2003408.922,08+1,16%414.680,5406.350,5406.923,1+1,38%406.350,5+0,64%407.734,2+0,83%414.680,5+1,78%
2002404.234,48−0,24%407.410,6401.393,3401.393,32,03%403.765,80,5%404.368,20,05%407.410,6+1,67%
2001405.209,23+1,59%409.715,5400.736,9409.715,5+5,31%405.801,7+1,95%404.582,8+0,65%400.736,91,39%
2000398.860,25+6,47%406.385,2389.038,9389.038,9+5,42%398.057,9+7,52%401.959+6,84%406.385,2+6,09%
1999374.631,1+2,4%383.053,1369.035,6369.035,6+0,85%370.204,5+0,84%376.231,2+2,77%383.053,1+5,16%
1998365.846,6+2,85%367.105,2364.251,5365.941,1+5,5%367.105,2+3,9%366.088,6+2,19%364.251,50,07%
1997355.725,73+4,34%364.501,6346.850,8346.850,8+2,7%353.323,1+3,8%358.227,4+5,07%364.501,6+5,75%
1996340.943,78−0,04%344.687,1337.748,4337.748,40,55%340.399,40,42%340.940,20,01%344.687,1+0,83%
1995341.066,52·341.853,8339.614,9339.614,9341.835,8340.961,6341.853,8

32 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị tăng thêm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế