Liên minh châu Âu

Liên minh châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 654.293,9 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị tăng thêm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:05

Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị tăng thêm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Thương mại, vận tải, lưu trú và ăn uống
Liên minh châu Âu654.293,9653.445,2651.564,9650.323,2644.535,1641.787,2638.745,8636.963635.733,9631.976,7
Khu vực đồng euro554.242,7554.191,3552.937,6552.295,4547.979,1545.772544.155,9543.166,2541.252,8538.815,6

Liên minh châu Âu theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026654.293,9+0,67%654.293,9654.293,9654.293,9+1,51%···
2025649.967,1+1,83%653.445,2644.535,1644.535,1+1,38%650.323,2+2,1%651.564,9+2,01%653.445,2+1,82%
2024638.307,48+1,11%641.787,2635.733,9635.733,9+0,74%636.963+1,2%638.745,8+0,95%641.787,2+1,55%
2023631.288,85−0,08%632.721,7629.410,3631.046,7+1,49%629.410,31,04%632.721,70,67%631.976,70,05%
2022631.776,8+7,77%636.959,3621.807,1621.807,1+12,92%636.049,8+10,88%636.959,3+5,37%632.291+2,61%
2021586.252,63+9,06%616.222,9550.642550.6425,19%573.652,7+22,7%604.492,9+8,61%616.222,9+12,98%
2020537.575−13,12%580.805,6467.542,9580.805,65,79%467.542,924,46%556.547,710,03%545.403,812,18%
2019618.774,65+2,68%621.063,2616.496,1616.496,1+2,85%618.950,9+2,83%618.588,4+2,74%621.063,2+2,32%
2018602.605,48+2,04%606.973,6599.391,1599.391,1+2,64%601.941,1+2,18%602.116,1+1,6%606.973,6+1,73%
2017590.577,93+3,82%596.629,2583.947,4583.947,4+3,36%589.100,8+4,02%592.634,3+4,03%596.629,2+3,85%
2016568.865,15+2,26%574.522,6564.950,9564.950,9+2,6%566.335,4+2,3%569.651,7+1,95%574.522,6+2,2%
2015556.297,65+2,63%562.158,3550.653,4550.653,4+2,32%553.623,9+2,73%558.755+2,71%562.158,3+2,76%
2014542.041,93+1,73%547.083,8538.165,6538.165,6+1,98%538.900,4+1,25%544.017,9+1,76%547.083,8+1,92%
2013532.841,78−0,19%536.766,9527.729,8527.729,81,6%532.248,10,47%534.622,3+0,26%536.766,9+1,07%
2012533.855,15+0,46%536.312,4531.099,7536.312,4+1,05%534.784,2+0,52%533.224,3+0,16%531.099,7+0,11%
2011531.403,03+2,47%532.379,7530.520,3530.718,5+3,69%531.993,6+2,82%532.379,7+2,11%530.520,3+1,29%
2010518.595,13+1,29%523.777,3511.850,5511.850,5+0,45%517.386,5+1,61%521.366,2+1,7%523.777,3+1,41%
2009511.986,75−5,3%516.511,4509.206,3509.574,66,87%509.206,36,35%512.654,75,31%516.511,42,59%
2008540.645,95+0,51%547.155,1530.268,9547.155,1+3,03%543.746,9+1,37%541.412,9+0,44%530.268,92,74%
2007537.924,3+3,68%545.219,8531.070,5531.070,5+3,96%536.386,2+3,71%539.020,7+3,62%545.219,8+3,44%
2006518.830,95+4,14%527.094,2510.841,7510.841,7+3,77%517.182,4+4,12%520.205,5+3,99%527.094,2+4,67%
2005498.218,65+2,64%503.597,7492.306492.306+2,41%496.741,1+2,39%500.229,8+2,99%503.597,7+2,76%
2004485.413,2+2,62%490.080480.698,9480.698,9+2,23%485.165,4+3,16%485.708,5+2,24%490.080+2,84%
2003473.041,85+1,73%476.554,9470.222,2470.222,2+1,85%470.316,4+1,48%475.073,9+1,91%476.554,9+1,69%
2002464.995,5+1%468.648,8461.691,8461.691,8+0,38%463.468,3+0,68%466.173,1+1,16%468.648,8+1,78%
2001460.388,57+2,77%460.817,2459.948,8459.948,8+4,26%460.350,6+3,06%460.817,2+2,35%460.437,7+1,45%
2000447.970,83+4,96%453.842,3441.142,7441.142,7+4,86%446.674,1+5,7%450.224,2+4,79%453.842,3+4,52%
1999426.795+3,03%434.224,8420.705,3420.705,3+2,37%422.590,7+2,44%429.659,2+3,34%434.224,8+3,94%
1998414.246+3,94%417.754,2410.971,6410.971,6+5,05%412.505,2+3,99%415.753+3,8%417.754,2+2,97%
1997398.526,95+3,67%405.710,6391.215,1391.215,1+2,8%396.658,9+3,36%400.523,2+3,98%405.710,6+4,54%
1996384.405+1,5%388.106,1380.571,3380.571,3+1,53%383.757,8+1,29%385.184,8+1,27%388.106,1+1,89%
1995378.735,4·380.902,5374.843,9374.843,9378.854,9380.340,3380.902,5

32 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị tăng thêm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế