Hành chính công, giáo dục và y tế
Hành chính công, giáo dục và y tế thuộc bảng Giá trị tăng thêm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), đơn vị Triệu EUR. Chuỗi số liệu kinh tế vĩ mô Châu Âu được cập nhật thường xuyên và cung cấp miễn phí tại Dữ Liệu Kinh Tế, kèm biểu đồ tương tác. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị tăng thêm theo ngành châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hành chính công, giáo dục và y tế2 | |||||||||||
| Khu vực đồng euro | 586.098,5 | 585.933,8 | 583.124,8 | 582.010,4 | 579.898,3 | 580.170,7 | 576.598,9 | 575.056,8 | 571.913,1 | 568.714,7 | |
| Liên minh châu Âu | 671.197,5 | 671.449,3 | 668.131,7 | 666.190,8 | 663.435,2 | 664.246 | 659.242,6 | 658.172,8 | 654.777,8 | 649.654,2 |