Khu vực đồng euro

Khu vực đồng euro kỳ Q1-2026 đạt 586.098,5 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị tăng thêm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:05

Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị tăng thêm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hành chính công, giáo dục và y tế
Khu vực đồng euro586.098,5585.933,8583.124,8582.010,4579.898,3580.170,7576.598,9575.056,8571.913,1568.714,7
Liên minh châu Âu671.197,5671.449,3668.131,7666.190,8663.435,2664.246659.242,6658.172,8654.777,8649.654,2

Khu vực đồng euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026586.098,5+0,58%586.098,5586.098,5586.098,5+1,07%···
2025582.741,83+1,18%585.933,8579.898,3579.898,3+1,4%582.010,4+1,21%583.124,8+1,13%585.933,8+0,99%
2024575.934,88+1,79%580.170,7571.913,1571.913,1+1,42%575.056,8+1,77%576.598,9+1,96%580.170,7+2,01%
2023565.790,38+1,06%568.714,7563.903,8563.903,8+1,43%565.036,2+1,06%565.506,8+0,84%568.714,7+0,93%
2022559.831,05+2,86%563.466,4555.976,1555.976,1+3,16%559.086,4+3,31%560.795,3+2,12%563.466,4+2,85%
2021544.277,25+3,56%549.151,5538.945,2538.945,2+1,41%541.157,9+8,92%549.151,5+1,88%547.854,4+2,4%
2020525.587,48−2,5%539.032496.848,2531.444,21,24%496.848,27,74%539.0320,05%535.025,50,96%
2019539.051,3+1,16%540.233538.126,2538.126,2+1,28%538.542,6+1,11%539.303,4+1,23%540.233+1%
2018532.888,2+0,68%534.861,8531.334,2531.334,2+1,03%532.611,9+0,77%532.744,9+0,34%534.861,8+0,56%
2017529.310,93+1,28%531.865,5525.907,5525.907,5+1,16%528.551,9+1,37%530.918,8+1,35%531.865,5+1,25%
2016522.613,7+1,21%525.294519.892,9519.892,9+1,06%521.401,9+1,05%523.866+1,39%525.294+1,35%
2015516.355,48+0,76%518.306,2514.448,2514.448,2+0,51%515.980,7+0,81%516.686,8+0,76%518.306,2+0,96%
2014512.468,58+0,62%513.400511.844,9511.844,9+0,81%511.845,5+0,56%512.783,9+0,55%513.400+0,54%
2013509.330,73−0,08%510.623,9507.716507.7160,3%509.008,60,13%509.974,4+0,03%510.623,9+0,06%
2012509.749,85−0,12%510.321,4509.219,6509.219,60,14%509.655,10,11%509.803,30,19%510.321,40,05%
2011510.368,85+0,93%510.761,7509.945,1509.945,1+1,12%510.201,2+1,06%510.761,7+0,86%510.567,4+0,7%
2010505.656,15+0,98%507.040,1504.313,8504.313,8+1,48%504.841+0,97%506.429,7+0,82%507.040,1+0,64%
2009500.763,95+1,52%503.828,8496.954,9496.954,9+1,37%499.968,4+1,64%502.303,7+1,54%503.828,8+1,51%
2008493.281,63+1,84%496.324,9490.227,7490.227,7+1,71%491.886,1+1,5%494.687,8+1,98%496.324,9+2,16%
2007484.386,15+1,14%485.851481.984,1481.984,1+1,01%484.602,8+1,34%485.106,7+1,1%485.851+1,09%
2006478.942,23+1,18%480.590,1477.146,8477.146,8+1,32%478.208,3+1,14%479.823,7+1,25%480.590,1+1,02%
2005473.355,1+1,07%475.758,6470.942,7470.942,7+1,04%472.810,7+1,04%473.908,4+0,99%475.758,6+1,22%
2004468.338,3+1,19%470.046466.098,8466.098,8+1,2%467.960,1+1,37%469.248,3+1,1%470.046+1,08%
2003462.834,38+0,94%465.022,3460.556,2460.556,2+0,96%461.614,4+0,97%464.144,6+1%465.022,3+0,85%
2002458.502,68+1,39%461.114,7456.170,3456.170,3+1,44%457.183,4+1,23%459.542,3+1,32%461.114,7+1,54%
2001452.237,13+1,46%454.111,5449.677,9449.677,9+1,52%451.618,1+1,48%453.541+1,56%454.111,5+1,28%
2000445.736,25+1,62%448.385,8442.946,8442.946,8+1,23%445.026,1+1,66%446.586,3+1,65%448.385,8+1,94%
1999438.627,95+1,22%439.844,6437.583,9437.583,9+1,37%437.744,8+1,29%439.338,5+1,29%439.844,6+0,94%
1998433.328,95+0,92%435.727,7431.684,3431.684,3+1,05%432.158,1+0,87%433.745,7+0,84%435.727,7+0,92%
1997429.384,1+1,42%431.757,1427.199,6427.199,6+1,34%428.451,2+1,21%430.128,5+1,55%431.757,1+1,59%
1996423.355,05+1,28%425.007,3421.530,8421.530,8+1,8%423.311,5+1,54%423.570,6+1,04%425.007,3+0,74%
1995418.018,15·421.880,1414.071,1414.071,1416.902419.219,4421.880,1

32 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị tăng thêm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế