Liên minh châu Âu

Liên minh châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 171.579,8 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị tăng thêm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:05

Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị tăng thêm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Xây dựng
Liên minh châu Âu171.579,8172.268,2171.777,5171.541,7171.096,8168.940169.617,5170.634,2171.316,9172.879,8
Khu vực đồng euro141.919,6143.007,6142.167,7142.139,7141.616140.360,3140.495,2141.456,4142.464,6142.926,5

Liên minh châu Âu theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026171.579,8−0,05%171.579,8171.579,8171.579,8+0,28%···
2025171.671,05+0,91%172.268,2171.096,8171.096,80,13%171.541,7+0,53%171.777,5+1,27%172.268,2+1,97%
2024170.127,15−1,85%171.316,9168.940171.316,91,64%170.634,21,64%169.617,51,85%168.9402,28%
2023173.339,22+1,69%174.178,5172.810,6174.178,5+1,35%173.488+1,55%172.810,6+2,11%172.879,8+1,77%
2022170.453,18+0,03%171.861,5169.243,4171.861,5+2,9%170.837,80,14%169.243,40,92%169.8701,66%
2021170.408,45+3,59%172.731,1167.018,4167.018,41,26%171.074,4+12,29%170.809,9+3%172.731,1+1,19%
2020164.506,4−4,9%170.694,9152.344,1169.149,32,29%152.344,111,74%165.837,34,61%170.694,90,98%
2019172.989+1,47%173.846,6172.383,4173.108,2+3,09%172.617,8+1,85%173.846,6+1,67%172.383,40,68%
2018170.490,58+2,66%173.563,1167.925167.925+2,68%169.489+2,39%170.985,2+2,35%173.563,1+3,2%
2017166.080,63+2,51%168.188,8163.546,2163.546,2+1,12%165.526,8+2,64%167.060,7+3,22%168.188,8+3,05%
2016162.015,95+0,98%163.214,5161.267,7161.729,3+1,44%161.267,7+0,95%161.852,3+0,9%163.214,5+0,62%
2015160.450,93+1,19%162.214,7159.426,4159.426,40,06%159.750,7+1,24%160.411,9+1,4%162.214,7+2,19%
2014158.561,03−0,59%159.523,5157.790159.523,5+1,12%157.7900,82%158.196,31,52%158.734,31,09%
2013159.494,38−2,77%160.633,7157.759157.7595,21%159.098,13,81%160.633,71,57%160.486,70,39%
2012164.032,63−5,25%166.432,2161.114,4166.432,25,27%165.395,44,88%163.188,55,18%161.114,45,66%
2011173.116,13−1,95%175.695,1170.789,3175.695,10,6%173.872,12,57%172.1082,62%170.789,32%
2010176.555,55−6,06%178.449,9174.275,7176.764,58,63%178.449,95,99%176.732,15,06%174.275,74,44%
2009187.947,28−5,94%193.449,8182.381193.449,86,03%189.815,35,54%186.1436,07%182.3816,13%
2008199.816,45−1,37%205.862,3194.286,2205.862,3+1,04%200.943,41,04%198.173,92,34%194.286,23,17%
2007202.594,88+2,29%203.750,9200.645,3203.750,9+5,74%203.054+3,37%202.929,3+1,67%200.645,31,43%
2006198.064,28+4,58%203.546,6192.691,8192.691,8+3,63%196.429,1+4,08%199.589,6+4,58%203.546,6+6%
2005189.383,48+1,76%192.022,6185.937,4185.937,4+0,16%188.731+1,61%190.842,9+2,35%192.022,6+2,9%
2004186.115,13+1,1%186.609,7185.643,4185.643,4+1,7%185.743+1,06%186.464,4+0,77%186.609,7+0,86%
2003184.098,1+0,96%185.035182.544,2182.544,20,58%183.791,5+1,37%185.035+1,57%185.021,7+1,51%
2002182.341,15−0,13%183.615,4181.307,4183.615,4+1,04%181.307,40,5%182.1740,3%182.267,80,78%
2001182.587,47+1,29%183.695,5181.716,9181.716,9+1,15%182.217,3+1,27%182.720,2+1,22%183.695,5+1,5%
2000180.269,6+2,21%180.984,5179.644,1179.644,1+3,01%179.939,5+2,37%180.510,3+1,66%180.984,5+1,82%
1999176.369,55+2,01%177.751,3174.386,4174.386,4+0,48%175.772+1,91%177.568,5+2,67%177.751,3+2,97%
1998172.900,03+0,45%173.554,2172.483,5173.554,2+2,24%172.483,5+0,1%172.946,2+0,37%172.616,20,86%
1997172.123,13−0,66%174.117,3169.754,3169.754,3+1,19%172.3082,26%172.312,91,52%174.117,3+0,04%
1996173.274,4−1,71%176.300,8167.765,1167.765,14,87%176.300,80,98%174.979,10,78%174.052,60,2%
1995176.289,45·178.046,4174.399,9176.359,1178.046,4176.352,4174.399,9

32 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị tăng thêm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế