Ý

Ý kỳ Q1-2026 đạt 200,8 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hoạt động kinh doanh bất động sản
Ý200,8190179,4190,8193179,3174,1179,6187187,2
Tây Ban Nha270244,4269265,6264,6257,3239,8232,5236,8245,8

Ý theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026200,8+6,64%200,8200,8200,8+4,04%···
2025188,3+4,61%193179,4193+3,21%190,8+6,24%179,4+3,04%190+5,97%
2024180−0,72%187174,1187+10,91%179,60,61%174,17,74%179,34,22%
2023181,3+0,29%188,7168,6168,66,33%180,71,69%188,72,23%187,2+12,57%
2022180,77+1,33%193166,3180+4,41%183,83,31%193+9,41%166,34,81%
2021178,4−4,84%190,1172,4172,45,07%190,1+5,32%176,48,51%174,710,41%
2020187,48−3,33%195180,5181,67,54%180,56,19%192,81,48%195+1,99%
2019193,93+2,89%196,4191,2196,4+0,61%192,4+4,34%195,7+10,88%191,23,34%
2018188,48+0,57%197,8176,5195,2+8,5%184,4+0,16%176,58,64%197,8+2,81%
2017187,4−0,57%193,2179,9179,97,7%184,11,81%193,2+0,99%192,4+6,77%
2016188,48+3,44%194,9180,2194,9+8,04%187,50,37%191,3+6,1%180,2+0,17%
2015182,2+1,62%188,2179,9180,4+4,4%188,2+7,42%180,32,65%179,92,23%
2014179,3−2,41%185,2172,8172,88,33%175,23,74%185,2+4,1%1841,34%
2013183,73−3,35%188,5177,9188,51,77%1823,35%177,97,2%186,51,06%
2012190,1+3,05%191,9188,3191,9+4,81%188,3+7,85%191,7+7,04%188,56,27%
2011184,48+1,93%201,1174,6183,1+4,87%174,64,33%179,12,98%201,1+10,37%
2010180,98+3,68%184,6174,6174,6+2,17%182,5+5,8%184,6+4,59%182,2+2,19%
2009174,55−2,06%178,3170,9170,95,84%172,55,84%176,50,23%178,3+4,09%
2008178,23−0,77%183,2171,3181,5+3,77%183,2+1,22%176,93,12%171,34,78%
2007179,6+6,18%182,6174,9174,9+4,86%181+7,61%182,6+7,54%179,9+4,71%
2006169,15+6,53%171,8166,8166,8+1,65%168,2+6,86%169,8+10,76%171,8+7,17%
2005158,78−3,98%164,1153,3164,11,38%157,43,49%153,35,78%160,35,26%
2004165,35+0,02%169,2162,7166,4+1,96%163,11,39%162,70,85%169,2+0,36%
2003165,33+2,18%168,6163,2163,2+2,64%165,4+2,8%164,10,61%168,6+3,95%
2002161,8+6,34%165,1159159+7,87%160,9+6,77%165,1+6,24%162,2+4,58%
2001152,15+6,29%155,4147,4147,4+6,73%150,7+6,05%155,4+6,58%155,1+5,8%
2000143,15+4,93%146,6138,1138,1+2,22%142,1+3,2%145,8+7,05%146,6+7,24%
1999136,42+6,23%137,7135,1135,1+6,8%137,7+8,51%136,2+5,26%136,7+4,43%
1998128,43+1,56%130,9126,5126,5+0,4%126,90,08%129,4+2,05%130,9+3,89%
1997126,45−2,07%1271261261,87%1271,7%126,82,69%1262,02%
1996129,13+3,36%130,3128,4128,4+7,63%129,2+3,44%130,3+2,04%128,6+0,63%
1995124,93·127,8119,3119,3124,9127,7127,8

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế