Ý

Ý kỳ Q1-2026 đạt 620,6 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tài chính và bảo hiểm
Ý620,6616,9620,4621,8625,1624,9629,9630,6630,4630,1
Tây Ban Nha401,4394,6389,3380,4374,5373,8364,9363,6363,3360,3

Ý theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026620,6−0,07%620,6620,6620,60,72%···
2025621,05−1,26%625,1616,9625,10,84%621,81,4%620,41,51%616,91,28%
2024628,95+0,48%630,6624,9630,4+0,72%630,6+1,12%629,9+0,91%624,90,83%
2023625,95+0,43%630,1623,6625,9+1,36%623,60,19%624,2+0,6%630,10,02%
2022623,25+0,75%630,2617,5617,51,12%624,8+1,33%620,5+0,29%630,2+2,54%
2021618,6−1,65%624,5614,6624,52,18%616,62,05%618,71,07%614,61,28%
2020628,98−0,81%638,4622,6638,4+0,58%629,50,63%625,40,95%622,62,23%
2019634,1+0,7%636,8631,4634,7+0,75%633,50,2%631,4+0,17%636,8+2,1%
2018629,7−2,69%634,8623,76303,52%634,82,23%630,32,7%623,72,3%
2017647,13−1,63%653638,46530,67%649,31,38%647,81,55%638,42,9%
2016657,83−0,27%658,4657,4657,41,13%658,4+0,26%658+0,05%657,50,23%
2015659,58+0,25%664,9656,7664,9+1,74%656,7+0,23%657,70,27%6590,66%
2014657,9+0,01%663,4653,5653,50,79%655,20,62%659,5+0,29%663,4+1,17%
2013657,83−2,02%659,3655,7658,71,92%659,32,04%657,62,4%655,71,72%
2012671,4+0,01%673,8667,2671,60,62%673+0,04%673,8+0,81%667,20,19%
2011671,35−2,66%675,8668,4675,82,68%672,72,92%668,42,88%668,52,18%
2010689,73−1,34%694,4683,4694,41,29%692,91,13%688,21,31%683,41,65%
2009699,13−1,47%703,5694,9703,51,03%700,81,37%697,31,69%694,91,78%
2008709,53+0,34%710,8707,5710,8+1,48%710,5+0,79%709,30,15%707,50,74%
2007707,13+3,06%712,8700,4700,4+3,21%704,9+3,21%710,4+3,26%712,8+2,56%
2006686,15+2,51%695678,6678,6+1,33%683+2,31%688+3,07%695+3,35%
2005669,33+0,46%672,5667,5669,7+1,04%667,6+0,71%667,5+0,15%672,50,06%
2004666,28+1,37%672,9662,8662,8+1,45%662,9+1,31%666,5+1,59%672,9+1,14%
2003657,25+0,48%665,3653,3653,30,03%654,30,05%656,10,08%665,3+2,07%
2002654,13+0,24%656,6651,8653,5+0,23%654,60,05%656,6+0,47%651,8+0,29%
2001652,58+1,01%654,9649,9652+1,42%654,9+1,53%653,5+0,96%649,9+0,12%
2000646,08−0,21%649,1642,9642,91,56%6450,85%647,3+0,34%649,1+1,25%
1999647,45−1,42%653,1641,1653,10,41%650,51,14%645,11,99%641,12,14%
1998656,78+1,14%658,2655,1655,8+1,19%658+1,42%658,2+1,32%655,1+0,63%
1997649,38−0,04%651648,1648,10,64%648,80,03%649,6+0,15%651+0,35%
1996649,65−1,9%652,3648,6652,31,5%6492,1%648,62,28%648,71,74%
1995662,25·663,7660,2662,2662,9663,7660,2

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế