Tây Ban Nha

Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 797,9 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
Tây Ban Nha797,9790796778,8766,8744,5785,7778,9770,5792,9
Hà Lan201201204192187195194196196196

Tây Ban Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026797,9+1,92%797,9797,9797,9+4,06%···
2025782,9+1,69%796766,8766,80,48%778,80,01%796+1,31%790+6,11%
2024769,9−0,91%785,7744,5770,5+0,27%778,9+0,37%785,7+1,95%744,56,1%
2023777−2,62%792,9768,4768,46,78%7762,96%770,72,93%792,9+2,49%
2022797,9−0,78%824,3773,6824,3+4,25%799,70,34%7941,66%773,65,23%
2021804,2+3,53%816,3790,7790,70,77%802,4+6,76%807,4+3,25%816,3+5,08%
2020776,8−5,82%796,8751,6796,84,77%751,68,9%7824,97%776,84,64%
2019824,8−1,65%836,7814,6836,70,32%8251,65%822,91,7%814,62,92%
2018838,6−0,05%839,4837,1839,4+0,31%838,80,37%837,10,7%839,1+0,58%
2017839+2,38%843834,3836,8+3,9%841,9+3,75%843+2,17%834,30,2%
2016819,5+4,41%836805,4805,4+6,37%811,5+2,88%825,1+4,36%836+4,11%
2015784,9+1%803757,2757,24,62%788,8+0,34%790,6+3,48%803+5,05%
2014777,1+0,9%793,9764793,9+9,31%786,10,1%7641,67%764,43,31%
2013770,2−1,12%790,6726,3726,36,79%786,9+2,77%7771,41%790,6+1,02%
2012778,9−3,05%788,1765,7779,23,11%765,73,25%788,10,49%782,65,25%
2011803,4−2,75%826791,4804,24,4%791,42,97%7924,05%826+0,46%
2010826,1+1,26%841,2815,6841,2+0,17%815,60,92%825,4+2,52%822,2+3,41%
2009815,8−4,8%839,8795,1839,83,77%823,24,46%805,16,07%795,14,92%
2008856,9−3,6%872,7836,2872,74,83%861,63,14%857,12,6%836,23,79%
2007888,9−1,83%917869,1917+0,52%889,53,88%8802,57%869,11,36%
2006905,5−5,13%925,4881,1912,32,68%925,42,29%903,27,21%881,18,23%
2005954,5−1,64%973,4937,4937,44,63%947,12,19%973,4+0,11%960,1+0,21%
2004970,4−1,99%982,9958,1982,9+1,18%968,32,59%972,31,76%958,14,7%
2003990,1−0,53%1.005,3971,4971,44,43%9941,47%989,7+1,56%1.005,3+2,38%
2002995,4−0,44%1.016,4974,51.016,4+0,71%1.008,8+0,71%974,51,2%981,92,01%
2001999,8+0,89%1.009,2986,31.009,2+4,81%1.001,7+0,11%986,30,43%1.0020,78%
2000991+2,43%1.009,9962,9962,9+0,89%1.000,6+3,12%990,6+1,62%1.009,9+4,06%
1999967,5−2,71%974,8954,4954,46,7%970,30,65%974,82,33%970,51,01%
1998994,5+0,11%1.022,9976,61.022,9+0,9%976,60,42%998,1+0,45%980,40,52%
1997993,4−2,1%1.013,8980,71.013,80,19%980,72,23%993,62,99%985,52,98%
19961.014,7+2,43%1.024,21.003,11.015,7+4,4%1.003,10,82%1.024,2+2,7%1.015,8+3,57%
1995990,6·1.011,4972,9972,91.011,4997,3980,8

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế