Slovenia

Slovenia kỳ Q1-2026 đạt 145,42 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hoạt động chuyên môn và hỗ trợ
Slovenia145,42144,17143,4142,45142,14144,29144,66143,94144,3144,5
Latvia72,8973,0472,0171,5871,0870,9671,4771,4772,0572,6

Slovenia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026145,42+1,66%145,42145,42145,42+2,31%···
2025143,04−0,87%144,17142,14142,141,5%142,451,04%143,40,87%144,170,08%
2024144,3+0,94%144,66143,94144,3+1,35%143,94+1,09%144,66+1,47%144,290,15%
2023142,96+2,8%144,5142,38142,38+3,44%142,39+2,47%142,57+2,17%144,5+3,15%
2022139,06+5,54%140,09137,65137,65+5,89%138,96+5,47%139,54+5,75%140,09+5,05%
2021131,76+1,66%133,35129,99129,992,37%131,75+2,88%131,95+2,93%133,35+3,33%
2020129,61−3,92%133,14128,06133,141,77%128,064,74%128,195,53%129,053,64%
2019134,9+0,38%135,69133,92135,54+1,11%134,430,07%135,69+1,56%133,921,07%
2018134,39+2,69%135,37133,6134,05+4,29%134,53+2,82%133,6+1,37%135,37+2,33%
2017130,87+5,12%132,29128,54128,54+4,73%130,84+5,64%131,8+5,71%132,29+4,4%
2016124,49+2,34%126,71122,74122,74+0,7%123,85+2,57%124,68+2,22%126,71+3,87%
2015121,65+2,64%121,99120,75121,89+4,83%120,75+1,54%121,97+4,17%121,99+0,15%
2014118,52+3,22%121,81116,27116,27+2,22%118,92+3,84%117,09+2,32%121,81+4,48%
2013114,82−0,1%116,59113,74113,741,75%114,520,37%114,440,23%116,59+1,95%
2012114,94+0,79%115,77114,36115,77+2,39%114,94+0,75%114,7+0,03%114,36+0,02%
2011114,04+0,74%114,66113,07113,07+0,22%114,08+0,89%114,66+1,05%114,34+0,79%
2010113,2+1,15%113,47112,82112,82+1,56%113,07+1,54%113,47+0,9%113,44+0,63%
2009111,91+1,26%112,73111,09111,09+1,66%111,35+0,82%112,46+1,45%112,73+1,1%
2008110,52+2,47%111,5109,28109,28+3,87%110,44+3,21%110,85+1,29%111,5+1,59%
2007107,85+8,98%109,76105,21105,21+9,35%107,01+9,27%109,44+9,81%109,76+7,54%
200698,96+7,51%102,0696,2196,21+6,3%97,93+6,88%99,66+8,41%102,06+8,42%
200592,05−6,38%94,1390,5190,515,74%91,635,9%91,937,86%94,136%
200498,33+4,37%100,1496,0296,02+2,95%97,38+3,71%99,77+5,52%100,14+5,26%
200394,22+1,83%95,1493,2793,27+1,27%93,9+1,58%94,55+2,92%95,14+1,57%
200292,52+23,03%93,6791,8792,1+23,94%92,44+23,47%91,87+20,68%93,67+24,08%
200175,2+4,16%76,1374,3174,31+6,25%74,87+4,8%76,13+3,89%75,49+1,85%
200072,2+10,15%74,1269,9469,94+9,47%71,44+9,92%73,28+11,33%74,12+9,87%
199965,54+5,79%67,4663,8963,89+4,7%64,99+5,54%65,82+5,87%67,46+7,03%
199861,95+4,11%63,0361,0261,02+3,39%61,58+3,91%62,17+4,24%63,03+4,88%
199759,51−3%60,159,0259,025,48%59,263,85%59,642,56%60,10,02%
199661,35+0,37%62,4460,1162,44+3,58%61,63+1,05%61,21+0,07%60,113,11%
199561,12·62,0460,2860,2860,9961,1762,04

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế