Slovenia

Slovenia kỳ Q1-2026 đạt 216,3 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Chế biến, chế tạo
Slovenia216,3216,93217,94218,69219,72220,89221,72222,79223,88224,87
Latvia110,12110,22109,89109,67109,65110,29111,35112,3113,13114,3

Slovenia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026216,3−0,93%216,3216,3216,31,56%···
2025218,32−1,8%219,72216,93219,721,86%218,691,84%217,941,7%216,931,79%
2024222,32−1,38%223,88220,89223,880,79%222,791,28%221,721,65%220,891,77%
2023225,42+0,46%225,69224,87225,67+1,09%225,69+0,67%225,45+0,36%224,870,27%
2022224,39+2,25%225,49223,24223,24+2,85%224,19+2,36%224,65+1,94%225,49+1,84%
2021219,47+1,73%221,42217,05217,051,03%219,02+1,68%220,37+3,31%221,42+3,03%
2020215,73−1,98%219,3213,3219,30,09%215,412,16%213,33,23%214,912,43%
2019220,08+2,56%220,41219,49219,49+3,79%220,17+3,09%220,41+2,27%220,27+1,14%
2018214,59+4,59%217,78211,48211,48+5,05%213,57+4,76%215,52+4,35%217,78+4,24%
2017205,16+3,69%208,93201,32201,32+2,92%203,86+3,31%206,54+3,99%208,93+4,53%
2016197,86+3,08%199,88195,61195,61+2,88%197,33+3,36%198,62+3,23%199,88+2,87%
2015191,94+1,75%194,31190,14190,14+1,05%190,91+1,38%192,41+1,94%194,31+2,62%
2014188,64+0,22%189,34188,17188,170,32%188,32+0,12%188,74+0,44%189,34+0,65%
2013188,23−2,11%188,78187,92188,782,75%188,12,67%187,922,01%188,120,99%
2012192,29−1,61%194,12190194,120,79%193,261,22%191,782,01%1902,44%
2011195,44−0,43%195,71194,75195,661,22%195,640,59%195,710,13%194,75+0,23%
2010196,29−5,85%198,08194,31198,089,71%196,816,27%195,974,03%194,313,06%
2009208,5−9,52%219,39200,44219,395,47%209,979,35%204,211,45%200,4411,86%
2008230,43−0,46%232,09227,42232,09+0,42%231,62+0,13%230,60,38%227,422,01%
2007231,5+0,83%232,08231,12231,12+0,6%231,31+1%231,49+1%232,08+0,71%
2006229,6−1,63%230,44229,02229,752,44%229,022,2%229,21,49%230,440,37%
2005233,4−2,07%235,5231,29235,51,35%234,161,85%232,672,39%231,292,68%
2004238,34−0,64%238,73237,67238,731,42%238,580,75%238,360,1%237,670,29%
2003239,87−2,28%242,16238,35242,161,88%240,382,35%238,592,64%238,352,26%
2002245,48−1,55%246,8243,87246,81,29%246,161,65%245,071,7%243,871,58%
2001249,35+0,13%250,28247,79250,02+0,77%250,28+0,73%249,3+0,02%247,790,99%
2000249,02−0,08%250,26248,11248,111,08%248,470,35%249,24+0,25%250,26+0,87%
1999249,22−0,28%250,83248,1250,83+0,11%249,340,18%248,620,5%248,10,55%
1998249,93−1,09%250,56249,46250,561,42%249,81,08%249,880,9%249,460,93%
1997252,67−3,69%254,17251,8254,175,44%252,544,88%252,162,27%251,82,05%
1996262,35−5,22%268,79257,07268,795,07%265,54,8%258,035,81%257,075,23%
1995276,81·283,15271,25283,15278,88273,94271,25

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế