Việc làm công nghiệp trừ xây dựng Slovenia
Việc làm công nghiệp trừ xây dựng Slovenia của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 238,24 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công nghiệp (trừ xây dựng) | |||||||||||
| Slovenia | 238,24 | 238,86 | 239,45 | 240,42 | 241,14 | 242,16 | 243,41 | 244,3 | 245,38 | 246,44 | |
| Latvia | 128,61 | 128,76 | 132,57 | 128,8 | 128,81 | 128,95 | 129,66 | 130,42 | 131,29 | 132,06 |
Hiểu về việc làm công nghiệp trừ xây dựng Slovenia
Thước đo này phản ánh tổng lượng nhân sự đang có việc làm tính bằng đơn vị nghìn người trong các ngành sản xuất vật chất và khai khoáng tại Slovenia, hoàn toàn loại bỏ khu vực xây dựng. So với các đại lượng toàn dụng lao động chung hay khối dịch vụ, tập hợp này chỉ tập trung vào bộ phận tạo ra sản phẩm hữu hình trong nền kinh tế quốc gia.
Thông tin được phát hành theo quý, trong đó các kỳ gần nhất thường mang tính ước lượng và có thể được điều chỉnh khi có thêm dữ liệu chi tiết. Khi phân tích, người xem nên đối chiếu với cùng kỳ năm trước thay vì kỳ liền kề trước đó nhằm loại bỏ hiện tượng biến động theo mùa vụ thường gặp trong các hoạt động sản xuất.
Câu hỏi thường gặp
- Đại lượng này bao gồm những người làm việc trong ngành xây dựng tại Slovenia không?
- Không, toàn bộ hoạt động xây dựng đã được tách bạch và loại trừ khỏi phạm vi quan sát.
- Vì sao nên so sánh dữ liệu quý này với cùng kỳ năm trước?
- Cách đối chiếu này giúp triệt tiêu các yếu tố chu kỳ mang tính thời vụ lặp lại hằng năm trong các nhà máy.
- Con số công bố phản ánh thu nhập hay số lượng lao động?
- Chỉ tiêu này đếm số lượng cá nhân đang có việc làm, không quy đổi ra mức thu nhập hay giá trị tiền tệ.