Malta

Malta kỳ Q1-2026 đạt 48,77 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Lao động tự làm
Malta48,7748,2547,6247,0846,5745,8645,3944,8644,344
Khu vực đồng euro24.963,8424.857,5624.837,5824.743,3624.603,8924.548,2824.569,4424.463,0824.499,1324.451,39

Malta theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202648,77+2,93%48,7748,7748,77+4,72%···
202547,38+5,05%48,2546,5746,57+5,12%47,08+4,95%47,62+4,91%48,25+5,21%
202445,1+4,12%45,8644,344,3+3,84%44,86+4,16%45,39+4,25%45,86+4,23%
202343,32+4,51%4442,6642,66+4,64%43,07+4,44%43,54+4,49%44+4,46%
202241,45+5,22%42,1240,7740,77+5,84%41,24+5,47%41,67+5,04%42,12+4,57%
202139,39+5,31%40,2838,5238,52+3,52%39,1+5,93%39,67+5,67%40,28+6,08%
202037,41+4,5%37,9736,9137,21+6,93%36,91+3,88%37,54+4,1%37,97+3,21%
201935,8+9,9%36,7934,834,8+11,43%35,53+10,75%36,06+9,04%36,79+8,53%
201832,57+10,41%33,931,2331,23+8,78%32,08+9,94%33,07+11,12%33,9+11,7%
201729,5+4,42%30,3528,7128,71+4,4%29,18+4,1%29,76+4,64%30,35+4,55%
201628,25+5,02%29,0327,527,5+3,31%28,03+4,82%28,44+5,37%29,03+6,53%
201526,9+0,69%27,2526,6226,62+1,22%26,74+0,41%26,99+0,6%27,25+0,55%
201426,71+4,2%27,126,326,3+3,79%26,63+4,55%26,83+4,07%27,1+4,39%
201325,64+4,84%25,9625,3425,34+4,28%25,47+4,34%25,78+5,27%25,96+5,44%
201224,46+0,49%24,6224,324,30,21%24,41+0,33%24,49+0,78%24,62+1,07%
201124,34+0,38%24,3624,324,35+0,91%24,33+0,41%24,3+0%24,36+0,21%
201024,24+1,13%24,3124,1324,13+0,96%24,23+1,25%24,3+1,33%24,31+0,96%
200923,97+1,21%24,0823,923,9+1,44%23,93+1,23%23,98+0,93%24,08+1,26%
200823,69+0,91%23,7823,5623,56+0,73%23,64+0,77%23,76+1,19%23,78+0,93%
200723,47+1,52%23,5623,3923,39+1,74%23,46+1,65%23,48+1,43%23,56+1,29%
200623,12+1,53%23,2622,9922,99+1,46%23,08+1,58%23,15+1,4%23,26+1,66%
200522,77+1,03%22,8822,6622,66+1,12%22,72+0,93%22,83+1,15%22,88+0,93%
200422,54+1,63%22,6722,4122,41+1,68%22,51+1,86%22,57+1,48%22,67+1,52%
200322,18−1,59%22,3322,0422,041,12%22,11,69%22,241,68%22,331,85%
200222,54+3,1%22,7522,2922,29+2,96%22,48+3,07%22,62+3,38%22,75+2,99%
200121,86−1,53%22,0921,6521,652,65%21,811,71%21,881,66%22,090,09%
200022,2+0,57%22,2522,1122,24+1,6%22,19+0,63%22,25+0,63%22,110,58%
199922,07+2%22,2421,8921,89+1,25%22,05+2,08%22,11+2,17%22,24+2,49%
199821,64−0,44%21,721,621,620,69%21,60,69%21,640,37%21,7+0%
199721,74−0,59%21,7721,721,770,55%21,750,55%21,720,64%21,70,64%
199621,87−0,25%21,8921,8421,890,36%21,870,32%21,860,18%21,840,14%
199521,92·21,9721,8721,9721,9421,921,87

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế