Malta

Malta kỳ Q1-2026 đạt 23,32 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nghệ thuật, giải trí và dịch vụ khác
Malta23,3223,0222,722,6422,3422,1121,7321,6321,3521,28
Khu vực đồng euro11.573,0111.605,0311.557,5511.490,5911.492,9411.443,9211.399,9811.357,8811.289,5611.347,98

Malta theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202623,32+2,84%23,3223,3223,32+4,39%···
202522,68+4,47%23,0222,3422,34+4,64%22,64+4,67%22,7+4,46%23,02+4,12%
202421,71+3,63%22,1121,3521,35+3,74%21,63+4,09%21,73+2,79%22,11+3,9%
202320,95+5,88%21,2820,5820,58+6,41%20,78+5,86%21,14+5,33%21,28+5,92%
202219,78+7,57%20,0919,3419,34+7,27%19,63+7,92%20,07+8,55%20,09+6,58%
202118,39+1,63%18,8518,0318,03+0,45%18,19+0,5%18,49+2,61%18,85+2,95%
202018,1+6,27%18,3117,9517,95+8,26%18,1+7,61%18,02+4,16%18,31+5,17%
201917,03+7,41%17,4116,5816,58+8,08%16,82+7,27%17,3+7,92%17,41+6,42%
201815,85+12,33%16,3615,3415,34+12,63%15,68+12,89%16,03+11,86%16,36+11,98%
201714,11+8,64%14,6113,6213,62+9,57%13,89+8,09%14,33+8,89%14,61+8,06%
201612,99+11,05%13,5212,4312,43+8,75%12,85+10,21%13,16+12,19%13,52+12,95%
201511,7+6,44%11,9711,4311,43+7,12%11,66+6,48%11,73+5,58%11,97+6,59%
201410,99+4,92%11,2310,6710,67+4,1%10,95+5,59%11,11+4,12%11,23+5,84%
201310,48+5,83%10,6710,2510,25+6,11%10,37+5,07%10,67+7,45%10,61+4,74%
20129,9+8,41%10,139,669,66+7,69%9,87+9,42%9,93+8,52%10,13+8%
20119,13+1,84%9,388,978,97+2,87%9,02+0,78%9,15+0,77%9,38+2,96%
20108,97+9,03%9,118,728,72+8,05%8,95+9,41%9,08+10,06%9,11+8,58%
20098,22+2,4%8,398,078,07+2,15%8,18+3,02%8,25+1,23%8,39+3,2%
20088,03+7,17%8,157,97,9+9,42%7,94+6,72%8,15+8,67%8,13+4,1%
20077,49+7,57%7,817,227,22+9,23%7,44+6,13%7,5+5,19%7,81+9,85%
20066,97+9,47%7,136,616,61+6,27%7,01+9,19%7,13+12,11%7,11+10,23%
20056,36+6,62%6,456,226,22+5,25%6,42+8,63%6,36+6%6,45+6,61%
20045,97+2,71%6,055,915,91+1,72%5,91+2,25%6+3,81%6,05+3,07%
20035,81−0,73%5,875,785,81+0,17%5,780,69%5,781,37%5,871,01%
20025,85+4,56%5,935,85,8+6,23%5,82+4,86%5,86+3,17%5,93+4,04%
20015,6+3,42%5,75,465,46+1,49%5,55+2,21%5,68+4,8%5,7+5,17%
20005,41−1,23%5,435,385,381,1%5,430,73%5,421,09%5,421,99%
19995,48+3,35%5,535,445,44+3,62%5,47+3,4%5,48+3,2%5,53+3,17%
19985,3+3,97%5,365,255,25+3,96%5,29+3,93%5,31+4,12%5,36+3,88%
19975,1+1,34%5,165,055,05+1,2%5,09+1,39%5,1+1,39%5,16+1,38%
19965,03+2,65%5,094,994,99+2,67%5,02+2,66%5,03+2,44%5,09+2,83%
19954,9·4,954,864,864,894,914,95

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế