Malta

Malta kỳ Q1-2026 đạt 66,03 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hoạt động chuyên môn và hỗ trợ
Malta66,0365,4264,4263,8662,9961,7162,1261,5361,0560,54
Khu vực đồng euro24.912,4624.874,0624.826,3324.766,1924.705,0224.545,7524.612,4624.531,0724.509,6724.502,05

Malta theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202666,03+2,89%66,0366,0366,03+4,83%···
202564,17+4,17%65,4262,9962,99+3,18%63,86+3,79%64,42+3,7%65,42+6,01%
202461,6+5,45%62,1261,0561,05+7,94%61,53+6,64%62,12+5,5%61,71+1,93%
202358,42+11,66%60,5456,5656,56+13,1%57,7+12,56%58,88+11,56%60,54+9,63%
202252,32+6,68%55,2250,0150,01+4,45%51,26+4,74%52,78+6,24%55,22+11,2%
202149,04+4,92%49,6847,8847,88+2,18%48,94+5,11%49,68+6,38%49,66+6%
202046,74+2,95%46,8646,5646,86+6,99%46,56+3,74%46,7+1,77%46,850,43%
201945,41+11,9%47,0543,843,8+12,51%44,88+12,76%45,89+11,74%47,05+10,71%
201840,57+9,65%42,538,9338,93+9,88%39,8+8,09%41,07+9,37%42,5+11,2%
201737+11,72%38,2235,4335,43+11,1%36,82+12,7%37,55+12,02%38,22+11,07%
201633,12+13,83%34,4131,8931,89+13,09%32,67+13,56%33,52+14,4%34,41+14,24%
201529,1+9,64%30,1228,228,2+13,39%28,77+12,6%29,3+6,16%30,12+7,04%
201426,54+13,07%28,1424,8724,87+9,66%25,55+10,51%27,6+16,06%28,14+15,75%
201323,47+8,39%24,3122,6822,68+7,13%23,12+7,84%23,78+9,03%24,31+9,5%
201221,66+3,09%22,221,1721,17+1,53%21,44+3,28%21,81+3,61%22,2+3,93%
201121,01+4,55%21,3620,7620,85+5,36%20,76+3,33%21,05+4,62%21,36+4,91%
201020,09+4,55%20,3619,7919,79+4,21%20,09+5,57%20,12+4,09%20,36+4,36%
200919,22+6,23%19,5118,9918,99+8,33%19,03+6,43%19,33+5,69%19,51+4,61%
200818,09+9,65%18,6517,5317,53+9,84%17,88+9,42%18,29+9,78%18,65+9,58%
200716,49+9,06%17,0215,9615,96+9,09%16,34+9,01%16,66+8,96%17,02+9,17%
200615,13+8,52%15,5914,6314,63+8,05%14,99+8,47%15,29+8,29%15,59+9,25%
200513,94+4,54%14,2713,5413,54+4,23%13,82+5,1%14,12+4,75%14,27+4,08%
200413,33+11,83%13,7112,9912,99+10,08%13,15+10,6%13,48+12,71%13,71+13,87%
200311,92+11,9%12,0411,811,8+12,06%11,89+12,17%11,96+11,67%12,04+11,69%
200210,66+2,58%10,7810,5310,53+2,23%10,6+2,02%10,71+2,98%10,78+3,06%
200110,39+1,71%10,4610,310,3+2,79%10,39+1,86%10,4+1,66%10,46+0,58%
200010,21+1,49%10,410,0210,02+0%10,2+1,39%10,23+1,39%10,4+3,17%
199910,06+3,92%10,0910,0210,02+3,73%10,06+3,82%10,09+4,02%10,08+4,13%
19989,68+1,55%9,79,669,66+1,15%9,69+1,36%9,7+1,68%9,68+2%
19979,54−8,47%9,569,499,558,44%9,568,17%9,548,53%9,498,75%
199610,42+3,94%10,4310,410,43+3,99%10,41+3,89%10,43+3,88%10,4+4%
199510,02·10,041010,0310,0210,0410

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế