Malta

Malta kỳ Q1-2026 đạt 21,37 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Xây dựng
Malta21,3721,0820,6120,3520,1319,9719,7219,519,6119,17
Khu vực đồng euro11.479,3911.401,7611.326,1811.270,711.268,2311.229,7411.173,5611.152,711.158,0511.135,47

Malta theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202621,37+4,03%21,3721,3721,37+6,16%···
202520,54+4,28%21,0820,1320,13+2,65%20,35+4,36%20,61+4,51%21,08+5,56%
202419,7+4,32%19,9719,519,61+4,25%19,5+4,28%19,72+4,56%19,97+4,17%
202318,88+6,33%19,1718,718,81+9,94%18,7+6,07%18,86+5,01%19,17+4,53%
202217,76+4,42%18,3417,1117,11+3,32%17,63+3,71%17,96+4,3%18,34+6,32%
202117,01+5,34%17,2516,5616,56+3,24%17+6,05%17,22+6,56%17,25+5,5%
202016,15+13,42%16,3516,0316,04+19,17%16,03+14,5%16,16+12,38%16,35+8,28%
201914,24+15,83%15,113,4613,46+12,45%14+14,47%14,38+17,01%15,1+19,18%
201812,29+6,18%12,6711,9711,97+5,09%12,23+5,43%12,29+5,13%12,67+9,04%
201711,58+1,6%11,6911,3911,39+0,98%11,6+1,84%11,69+2,19%11,62+1,4%
201611,39+1,4%11,4611,2811,28+0,09%11,39+1,24%11,44+2,14%11,46+2,14%
201511,24+5,34%11,2711,211,27+6,12%11,25+5,53%11,2+5,07%11,22+4,66%
201410,67+0,45%10,7210,6210,62+0,28%10,66+1,14%10,66+0,38%10,72+0%
201310,62−1,58%10,7210,5410,592,4%10,542,95%10,621,03%10,72+0,09%
201210,79−1,42%10,8610,7110,851,36%10,861,18%10,731,56%10,711,56%
201110,94+0,41%1110,88110,09%10,99+0,64%10,9+0%10,88+1,12%
201010,9−5,32%11,0110,7611,016,85%10,926,02%10,94,55%10,763,76%
200911,51−2,46%11,8211,1811,82+1,98%11,620,77%11,423,71%11,187,14%
200811,8+2,48%12,0411,5911,59+0,17%11,71+1,56%11,86+3,76%12,04+4,42%
200711,52+2,36%11,5711,4311,57+2,84%11,53+2,49%11,43+1,33%11,53+2,76%
200611,25+4,55%11,2811,2211,25+7,04%11,25+5,04%11,28+4,06%11,22+2,19%
200510,76+4,69%10,9810,5110,51+2,84%10,71+4,49%10,84+5,14%10,98+6,29%
200410,28+2,06%10,3310,2210,22+0,49%10,25+2,3%10,31+2,59%10,33+2,89%
200310,07+0,37%10,1710,0210,17+2,52%10,020,2%10,050,1%10,040,69%
200210,03−1,5%10,119,929,922,17%10,041,67%10,060,79%10,111,37%
200110,19+4,62%10,2510,1410,14+6,29%10,21+5,04%10,14+4,21%10,25+3,02%
20009,74+5,99%9,959,549,54+4,38%9,72+5,88%9,73+6,11%9,95+7,57%
19999,19−3,49%9,259,149,143,59%9,183,47%9,173,47%9,253,44%
19989,52−1,96%9,589,489,481,96%9,511,96%9,51,96%9,581,94%
19979,71+1,49%9,779,679,67+1,58%9,7+1,46%9,69+1,47%9,77+1,45%
19969,57−2,62%9,639,529,522,76%9,562,65%9,552,55%9,632,53%
19959,82·9,889,799,799,829,89,88

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế