Luxembourg

Luxembourg kỳ Q1-2026 đạt 32,31 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Chế biến, chế tạo
Luxembourg32,3132,3132,3132,3632,3532,4332,532,6332,7332,79
Croatia270,13274,78273,49266,71272,45267,05278,82286,74274,58267,68

Luxembourg theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202632,31−0,07%32,3132,3132,310,12%···
202532,33−0,74%32,3632,3132,351,16%32,360,83%32,310,58%32,310,37%
202432,57−1,44%32,7332,4332,731,8%32,631,54%32,51,34%32,431,1%
202333,05−0,68%33,3332,7933,33+0,6%33,140,24%32,941,2%32,791,89%
202233,28+1,64%33,4233,1333,13+1,78%33,22+1,75%33,34+1,62%33,42+1,43%
202132,74−1,37%32,9532,5532,553,13%32,651,92%32,810,85%32,95+0,46%
202033,2−1,64%33,632,833,60,33%33,291,54%33,091,93%32,82,76%
201933,75+0,27%33,8133,7133,71+0,15%33,81+0,36%33,74+0,33%33,73+0,27%
201833,66+1,8%33,6933,6333,66+2,25%33,69+2,21%33,63+1,57%33,64+1,17%
201733,06+0,21%33,2532,9232,92+0,21%32,96+0,12%33,11+0,09%33,25+0,42%
201632,99+1,23%33,1132,8532,85+1,58%32,92+1,11%33,08+1,22%33,11+1,01%
201532,59+2,46%32,7832,3432,34+1,67%32,56+2,42%32,68+2,77%32,78+2,98%
201431,81−0,4%31,8331,7931,810,84%31,790,41%31,80,28%31,830,06%
201331,94−2,16%32,0831,8532,082,82%31,922,62%31,891,91%31,851,27%
201232,64−1,52%33,0132,2633,01+0,55%32,780,94%32,512,52%32,263,15%
201133,15+1,1%33,3532,8332,83+0,49%33,09+0,88%33,35+1,65%33,31+1,37%
201032,79−0,26%32,8632,6732,672,8%32,80,49%32,81+0,86%32,86+1,48%
200932,87−3,6%33,6132,3833,611%32,963,31%32,534,77%32,385,29%
200834,1+1,06%34,1933,9533,95+1,25%34,09+1,28%34,16+1,01%34,19+0,71%
200733,74−0,71%33,9533,5333,531,53%33,661,29%33,820,53%33,95+0,53%
200633,98−0,36%34,133,7734,05+0%34,1+0,06%340,47%33,771,03%
200534,1−0,51%34,1634,0534,051,73%34,081,1%34,16+0,35%34,12+0,47%
200434,28−0,56%34,6533,9634,65+0,79%34,460,03%34,041,36%33,961,62%
200334,47+0,44%34,5234,3834,380,26%34,47+0,38%34,51+0,85%34,52+0,82%
200234,32−1,41%34,4734,2234,471,57%34,341,49%34,221,58%34,240,98%
200134,81+1,93%35,0234,5835,02+2,88%34,86+3,17%34,77+1,91%34,580,2%
200034,15+1,1%34,6533,7934,04+1,4%33,790,62%34,120,23%34,65+3,9%
199933,78+1,58%34,233,3533,57+2,35%34+2,04%34,2+2,43%33,350,48%
199833,26+0,21%33,5132,832,80,85%33,32+0,7%33,39+0,54%33,51+0,45%
199733,19+1,83%33,3633,0833,08+1,07%33,09+1,16%33,21+2,18%33,36+2,93%
199632,59−0,64%32,7332,4132,73+1,27%32,71+0,58%32,51,81%32,412,53%
199532,8·33,2532,3232,3232,5233,133,25

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế