Litva

Litva kỳ Q1-2026 đạt 67,14 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
Litva67,1469,0671,3868,4369,8971,9570,9571,7671,8374,05
Slovenia66,7366,366,0866,1166,4666,9567,3967,7768,0768,16

Litva theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202667,14−3,66%67,1467,1467,143,93%···
202569,69−2,7%71,3868,4369,892,7%68,434,64%71,38+0,61%69,064,02%
202471,62−2,22%71,9570,9571,830,65%71,760,83%70,954,5%71,952,84%
202373,25−6,29%74,2972,372,37,62%72,3612,68%74,294,19%74,05+0,07%
202278,17+5,16%82,877478,26+3,41%82,87+15,56%77,54+3,86%741,69%
202174,33−5,14%75,6871,7175,685,19%71,718,97%74,664,2%75,272,13%
202078,36−11,88%79,8276,9179,8216,88%78,7814,2%77,9310,71%76,914,55%
201988,93−9,83%96,0380,5896,034,51%91,829,57%87,289,05%80,5816,44%
201898,63−6,21%101,5495,96100,574,96%101,542,99%95,969,21%96,437,67%
2017105,16−2,89%105,82104,44105,826,91%104,671,61%105,692,32%104,440,42%
2016108,29−10,5%113,68104,88113,689,07%106,3813,88%108,211,37%104,887,48%
2015121+0,3%125,02113,36125,02+6,95%123,52+2,86%122,08+0,84%113,368,93%
2014120,63+10,93%124,48116,9116,9+7,88%120,08+11,25%121,06+12,75%124,48+11,85%
2013108,74−2,85%111,29107,37108,360,28%107,944,45%107,375,91%111,290,61%
2012111,93+5,38%114,11108,66108,66+2,54%112,97+6,28%114,11+8,35%111,97+4,38%
2011106,21−3,42%107,27105,32105,976,25%106,293,97%105,323,6%107,27+0,31%
2010109,98−6,9%113,03106,94113,033,85%110,686,92%109,258,05%106,948,75%
2009118,12+3,29%118,91117,2117,56+1,93%118,91+5,41%118,81+3,4%117,2+2,47%
2008114,35−22,01%115,33112,81115,3328,83%112,8128,57%114,923,12%114,372,32%
2007146,63−24,88%162,06117,09162,0620,86%157,9223,28%149,4520,91%117,0935,38%
2006195,2−2,24%205,85181,21204,77+1,86%205,85+5,43%188,965,33%181,2110,66%
2005199,68−9,17%202,84195,24201,0414,16%195,2413,64%199,598,26%202,84+0,68%
2004219,83−12,7%234,2201,48234,25,12%226,0812,91%217,5511,67%201,4820,85%
2003251,82+2,08%259,58246,28246,84+2,92%259,58+4,81%246,281,64%254,57+2,3%
2002246,68+6,55%250,38239,84239,84+1,33%247,66+7,65%250,38+10,7%248,85+6,73%
2001231,52−10,94%236,7226,18236,78,11%230,0512,88%226,1814,2%233,168,41%
2000259,96−4,38%264,06254,57257,587,75%264,064,33%263,620,64%254,574,64%
1999271,88−2,53%279,23265,31279,232,16%276,01+0,04%265,315,04%266,962,95%
1998278,95−10,09%285,4275,08285,48,89%275,913,38%279,410,34%275,087,55%
1997310,23+0,65%318,51297,55313,24+7,58%318,51+3,07%311,630,35%297,557,02%
1996308,23+11,71%320,01291,16291,16+9,42%309,03+14,19%312,71+11,8%320,01+11,42%
1995275,91·287,21266,1266,1270,62279,71287,21

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế