Liên minh châu Âu

Liên minh châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 53.295,93 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Thương mại, vận tải, lưu trú và ăn uống
Liên minh châu Âu53.295,9353.294,0653.121,7853.005,7952.878,5252.926,7952.782,7852.705,2852.760,0252.386,33
Đức9.99110.01610.03310.07710.07310.06910.06810.09010.07610.064

Liên minh châu Âu theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202653.295,93+0,42%53.295,9353.295,9353.295,93+0,79%···
202553.075,04+0,53%53.294,0652.878,5252.878,52+0,22%53.005,79+0,57%53.121,78+0,64%53.294,06+0,69%
202452.793,72+0,87%52.926,7952.705,2852.760,02+1,06%52.705,28+0,59%52.782,78+0,81%52.926,79+1,03%
202352.337+1,55%52.394,1752.206,7652.206,76+2%52.394,17+1,58%52.360,75+1,57%52.386,33+1,04%
202251.540,08+2,96%51.847,7451.181,0951.181,09+4,56%51.578,59+4,03%51.552,89+1,71%51.847,74+1,62%
202150.057,84+1%51.018,9648.947,1848.947,184,27%49.581,23+2,17%50.683,99+2,86%51.018,96+3,44%
202049.564,62−3,72%51.129,4848.530,4851.129,480,35%48.530,485,84%49.276,284,3%49.322,224,35%
201951.477,33+1,62%51.564,8551.310,3351.310,33+1,87%51.542,84+1,83%51.491,3+1,36%51.564,85+1,44%
201850.654,71+1,53%50.835,250.366,850.366,8+1,52%50.617,54+1,44%50.799,3+1,6%50.835,2+1,56%
201749.891,44+1,69%50.055,3749.611,7349.611,73+1,71%49.898,58+1,92%50.000,08+1,81%50.055,37+1,33%
201649.060,94+1,83%49.396,7148.777,6548.777,65+2%48.960,01+1,96%49.109,4+1,61%49.396,71+1,75%
201548.180,23+1,38%48.548,7347.822,0947.822,09+1,27%48.018,6+1,07%48.331,5+1,38%48.548,73+1,78%
201447.526,14+1,06%47.700,6947.222,1147.222,11+0,43%47.510,21+1,14%47.671,56+1,47%47.700,69+1,22%
201347.026,16−0,74%47.123,6746.976,9547.022,10,9%46.976,951,03%46.981,90,92%47.123,670,12%
201247.378,67−0,22%47.465,2647.181,0847.447,840,1%47.465,260,15%47.420,50,05%47.181,080,57%
201147.482,85+0,25%47.537,5347.445,7947.494,48+0,17%47.537,53+0,63%47.445,79+0,37%47.453,610,16%
201047.363,67−0,77%47.531,2247.238,7947.413,951,45%47.238,791,06%47.270,710,73%47.531,22+0,2%
200947.728,84−1,58%48.113,5747.436,5948.113,570,75%47.746,621,73%47.618,581,74%47.436,592,08%
200848.492,66+1,29%48.585,4148.444,248.478,42+2,47%48.585,41+1,82%48.462,6+0,63%48.444,2+0,28%
200747.874,4+2,83%48.311,1447.309,5947.309,59+2,51%47.716,04+2,52%48.160,82+3,34%48.311,14+2,95%
200646.556,95+2,25%46.927,9346.151,2446.151,24+1,75%46.543,78+2,37%46.604,84+2,39%46.927,93+2,49%
200545.532,38+1,03%45.788,4845.357,1845.357,18+1,04%45.468,19+1,05%45.515,66+0,83%45.788,48+1,21%
200445.067,08+1,23%45.239,6444.891,8344.891,83+1,64%44.995,16+1,27%45.141,7+1,02%45.239,64+1%
200344.518,73+0,66%44.791,3244.166,3544.166,350,01%44.431,19+0,49%44.686,05+0,97%44.791,32+1,19%
200244.227,36+0,8%44.265,2244.170,6744.170,67+1,09%44.216,07+1,11%44.257,49+0,62%44.265,22+0,38%
200143.876,76+1,78%44.097,9943.693,1443.693,14+2,33%43.732,15+1,79%43.983,75+1,64%44.097,99+1,36%
200043.109,4+2,02%43.506,3342.698,3142.698,31+1,8%42.961,02+1,99%43.271,93+2,03%43.506,33+2,27%
199942.254,79+1,9%42.542,2541.943,3541.943,35+2,02%42.121,83+1,84%42.411,74+1,93%42.542,25+1,81%
199841.467,97+1,85%41.787,7241.113,0541.113,05+1,26%41.361,56+1,81%41.609,53+2,15%41.787,72+2,17%
199740.714,58+1,11%40.898,6540.601,5440.601,54+1,49%40.625,99+1%40.732,13+0,91%40.898,65+1,06%
199640.266,74+1,09%40.469,0940.007,3540.007,35+0,86%40.225,22+1,23%40.365,29+1,17%40.469,09+1,12%
199539.830,99·40.022,8139.666,3439.666,3439.735,239.899,6240.022,81

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế