Liên minh châu Âu

Liên minh châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 33.257,85 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Công nghiệp (trừ xây dựng)
Liên minh châu Âu33.257,8533.385,0733.451,1833.429,2633.341,1333.53633.535,233.689,1533.543,8733.453,81
Đức7.8027.8587.9007.9407.9748.0158.0528.0828.0968.110

Liên minh châu Âu theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202633.257,85−0,43%33.257,8533.257,8533.257,850,25%···
202533.401,66−0,52%33.451,1833.341,1333.341,130,6%33.429,260,77%33.451,180,25%33.385,070,45%
202433.576,06+0,41%33.689,1533.535,233.543,87+0,21%33.689,15+0,71%33.535,2+0,5%33.536+0,25%
202333.437,37+0,02%33.473,4933.368,933.473,49+0,35%33.453,260,04%33.368,90,2%33.453,810,03%
202233.430,47+1,22%33.467,2833.355,5533.355,55+1,49%33.467,28+1,49%33.435,73+1,03%33.463,32+0,87%
202133.028,04−0,05%33.175,0432.866,1632.866,162,04%32.974,810%33.096,15+0,92%33.175,04+0,98%
202033.043,27−2,27%33.549,2332.793,2933.549,230,76%32.975,962,68%32.793,293,09%32.854,612,55%
201933.811,62+0,92%33.884,7633.714,2733.807,41+1,45%33.884,76+1,22%33.840,02+0,8%33.714,27+0,23%
201833.503,06+1,32%33.638,3133.325,6133.325,61+1,49%33.477,31+1,44%33.571,02+1,18%33.638,31+1,16%
201733.066,91+1,45%33.250,9632.835,6532.835,65+1,23%33.002,97+1,46%33.178,04+1,71%33.250,96+1,39%
201632.594,77+1,44%32.795,3932.435,4132.435,41+1,34%32.528,88+1,38%32.619,38+1,47%32.795,39+1,58%
201532.131,26+0,18%32.285,5532.006,1732.006,170,02%32.087,57+0,04%32.145,75+0,19%32.285,55+0,51%
201432.072,98+0,38%32.122,7432.012,0832.012,08+0,14%32.073,69+0,33%32.083,39+0,38%32.122,74+0,65%
201331.952,68−0,88%31.967,3831.915,7531.966,011,32%31.967,381,05%31.961,60,71%31.915,750,45%
201232.237,73−0,63%32.394,6932.060,3932.394,690,04%32.306,580,53%32.189,260,8%32.060,391,14%
201132.440,95+0,37%32.480,0332.406,7132.406,710,07%32.480,03+0,31%32.448,36+0,7%32.428,7+0,52%
201032.322,58−3,73%32.427,8932.222,6832.427,896,26%32.379,354,11%32.222,682,75%32.260,411,66%
200933.575,34−5,87%34.591,9932.806,5234.591,993,58%33.768,275,71%33.134,587,18%32.806,527,03%
200835.667,99+0,36%35.875,7335.287,8435.875,73+0,95%35.812,54+0,64%35.695,83+0,54%35.287,840,68%
200735.538,86+0,78%35.584,3635.505,0435.537,6+1,06%35.584,36+0,73%35.505,04+0,56%35.528,44+0,76%
200635.264,8+0,17%35.326,4135.164,835.164,80,47%35.326,410,03%35.307,85+0,81%35.260,13+0,39%
200535.203,8−0,79%35.338,5535.023,435.329,710,22%35.338,550,63%35.023,41,4%35.123,540,89%
200435.482,73−1,26%35.562,5335.407,7135.407,712,02%35.562,531,15%35.520,211,01%35.440,470,84%
200335.934,21−1,54%36.136,0235.740,136.136,021,58%35.977,841,67%35.882,891,33%35.740,11,59%
200236.498−1,43%36.717,636.318,7436.717,61,54%36.589,831,46%36.365,821,46%36.318,741,25%
200137.026,46−0,55%37.293,4136.776,7637.293,41+0,3%37.132,50,12%36.903,180,93%36.776,761,46%
200037.231,49−0,45%37.319,9237.177,4137.180,521,23%37.177,410,63%37.248,090,3%37.319,92+0,38%
199937.398,84−1,53%37.644,0937.177,5137.644,090,79%37.412,411,5%37.361,361,78%37.177,512,04%
199837.978,38+0,03%38.038,3137.942,437.942,40%37.982,01+0,27%38.038,31+0,11%37.950,790,26%
199737.967,16−0,26%38.050,0537.879,3337.943,930,61%37.879,330,56%37.995,340,09%38.050,05+0,23%
199638.065,71−0,44%38.177,0337.964,2738.177,030,21%38.091,570,46%38.029,970,53%37.964,270,54%
199538.232,1·38.266,7338.171,2138.255,9838.266,7338.234,4938.171,21

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế