Latvia

Latvia kỳ Q1-2026 đạt 17,8 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tài chính và bảo hiểm
Latvia17,817,0517,0617,1717,0116,8417,2917,3317,0916,44
Estonia15,3215,8914,4314,8119,2522,5217,5917,5114,3815,97

Latvia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202617,8+4,26%17,817,817,8+4,64%···
202517,07−0,38%17,1717,0117,010,47%17,170,92%17,061,33%17,05+1,25%
202417,14+5,66%17,3316,8417,09+5,3%17,33+12,46%17,29+2,92%16,84+2,43%
202316,22+0,46%16,815,4116,23+2,46%15,413,93%16,8+4,02%16,440,66%
202216,15−0,91%16,5515,8415,840,75%16,042,14%16,151,16%16,55+0,42%
202116,29−2,88%16,4815,9615,966,01%16,392,03%16,341,68%16,481,73%
202016,78−3,41%16,9816,6216,987,67%16,731,76%16,62+10,36%16,7711,69%
201917,37+10,22%18,9915,0618,39+16,17%17,03+8,47%15,065,82%18,99+22,44%
201815,76−3,4%15,9915,5115,833,24%15,74,33%15,992,02%15,514,02%
201716,31−0,38%16,4116,1616,360,67%16,410,12%16,320,06%16,160,68%
201616,38+3%16,4716,2716,47+3,72%16,43+3,2%16,33+3,29%16,27+1,81%
201515,9+2,15%15,9815,8115,880,69%15,92+1,47%15,81+3%15,98+4,99%
201415,56−3,34%15,9915,2215,990,31%15,692,73%15,354%15,226,28%
201316,1−3,82%16,2415,9916,042,85%16,132,06%15,996,27%16,244,02%
201216,74−3,03%17,0616,4716,512,77%16,475,67%17,061,5%16,922,14%
201117,26+1,08%17,4616,9816,985,56%17,46+2,65%17,32+4,34%17,29+3,41%
201017,08−11,02%17,9816,617,9810,41%17,0117,51%16,69,78%16,725,43%
200919,19−10,99%20,6217,6820,077,55%20,623,73%18,416,02%17,6816,64%
200821,56+6,77%21,9121,2121,71+10,48%21,42+7,15%21,91+8,73%21,21+1,05%
200720,2+7,76%20,9919,6519,65+5,48%19,99+6,84%20,15+6,5%20,99+12,25%
200618,74+0,19%18,9218,6318,63+3,33%18,711,27%18,92+1,67%18,72,76%
200518,71+8,69%19,2318,0318,03+3,86%18,95+12%18,61+7,26%19,23+11,74%
200417,21+6,55%17,3616,9217,36+10,29%16,92+6,48%17,35+5,22%17,21+4,37%
200316,15+4,6%16,4915,7415,74+6,28%15,89+3,86%16,49+7,92%16,49+0,67%
200215,44+2,23%16,3814,8114,813,27%15,3+0,39%15,28+1,13%16,38+10,98%
200115,1+4,53%15,3114,7615,31+5,44%15,24+6,13%15,11+4,64%14,76+1,93%
200014,45−3,22%14,5214,3614,522,02%14,363,75%14,443,48%14,483,6%
199914,93−1,6%15,0214,8214,821,98%14,921,71%14,961,51%15,021,18%
199815,17−0,49%15,215,1215,120,26%15,180,26%15,190,59%15,20,85%
199715,25+4,36%15,3315,1615,16+4,41%15,22+4,39%15,28+4,37%15,33+4,29%
199614,61+0,55%14,714,5214,52+0,35%14,58+0,55%14,64+0,62%14,7+0,68%
199514,53·14,614,4714,4714,514,5514,6

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế