Khu vực đồng euro

Khu vực đồng euro kỳ Q1-2026 đạt 151.418,37 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Lao động làm công ăn lương
Khu vực đồng euro151.418,37151.376,57151.125,19150.890,81150.800,49150.416,16150.146,82149.809,1149.451,15149.165,26
Liên minh châu Âu189.761,9189.808,7189.332,06189.028,17188.838,5188.570,89188.173,8187.918,79187.496,42186.982,4

Khu vực đồng euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026151.418,37+0,25%151.418,37151.418,37151.418,37+0,41%···
2025151.048,27+0,73%151.376,57150.800,49150.800,49+0,9%150.890,81+0,72%151.125,19+0,65%151.376,57+0,64%
2024149.955,81+1,01%150.416,16149.451,15149.451,15+1,15%149.809,1+1%150.146,82+1,06%150.416,16+0,84%
2023148.454,03+1,61%149.165,26147.758,03147.758,03+1,83%148.324,88+1,62%148.567,93+1,55%149.165,26+1,46%
2022146.095,46+2,51%147.014,81145.106,21145.106,21+3,28%145.954,67+2,96%146.306,13+1,96%147.014,81+1,85%
2021142.524,75+1,68%144.347,48140.493,97140.493,971,43%141.761,49+2,73%143.496,06+2,71%144.347,48+2,77%
2020140.170,97−1,51%142.529,96137.991,66142.529,96+0,58%137.991,662,99%139.706,071,97%140.456,171,64%
2019142.317,04+1,5%142.800,51141.714,3141.714,3+1,7%142.246,71+1,55%142.506,64+1,44%142.800,51+1,33%
2018140.212,56+1,88%140.929,25139.351,98139.351,98+2,05%140.080,89+2,02%140.488,1+1,76%140.929,25+1,7%
2017137.622,7+1,93%138.575,64136.549,79136.549,79+1,79%137.309,37+1,91%138.056+2,02%138.575,64+1,99%
2016135.019,29+1,73%135.865,84134.142,2134.142,2+1,74%134.742,5+1,78%135.326,63+1,73%135.865,84+1,69%
2015132.717,14+1,2%133.607,03131.848,62131.848,62+1,01%132.387,21+1,05%133.025,7+1,24%133.607,03+1,51%
2014131.137,15+0,82%131.616,22130.531,73130.531,73+0,35%131.010,73+0,82%131.389,93+1,07%131.616,22+1,05%
2013130.068,77−0,51%130.250,1129.949,5130.076,560,78%129.949,50,76%129.998,920,47%130.250,10,04%
2012130.739,83−0,52%131.098,75130.302,58131.098,750,26%130.948,530,46%130.609,460,62%130.302,580,73%
2011131.420,31+0,13%131.551,18131.264,15131.440,48+0,15%131.551,18+0,33%131.425,42+0,17%131.264,150,13%
2010131.252,4−0,66%131.437,31131.123,66131.246,431,5%131.123,660,86%131.202,190,32%131.437,31+0,04%
2009132.128,45−1,91%133.240,77131.384,34133.240,771,21%132.261,511,99%131.627,182,32%131.384,342,11%
2008134.699,15+1,1%134.953,02134.215,56134.870,27+1,98%134.953,02+1,5%134.757,73+0,93%134.215,56+0,03%
2007133.227,21+2,19%134.182,01132.253,24132.253,24+2,3%132.962,48+2,25%133.511,12+2,11%134.182,01+2,1%
2006130.371,53+1,92%131.423,41129.274,57129.274,57+1,67%130.035,56+1,88%130.752,58+2,05%131.423,41+2,1%
2005127.910,72+1,15%128.724,3127.153,39127.153,39+0,87%127.635,57+1,02%128.129,61+1,24%128.724,3+1,49%
2004126.452,01+0,67%126.840,24126.060,85126.060,85+0,57%126.344,81+0,67%126.562,15+0,69%126.840,24+0,76%
2003125.607,27+0,42%125.878,9125.351,73125.351,73+0,42%125.500,76+0,37%125.697,69+0,43%125.878,9+0,47%
2002125.076,34+0,88%125.287,12124.825,2124.825,2+0,98%125.036,64+1%125.156,4+0,83%125.287,12+0,72%
2001123.980,37+1,27%124.388,83123.607,82123.607,82+1,77%123.798,28+1,32%124.126,54+1,12%124.388,83+0,89%
2000122.423,85+2,44%123.295,23121.453,55121.453,55+2,47%122.189,11+2,57%122.757,52+2,37%123.295,23+2,33%
1999119.511,39+2,17%120.484,31118.520,79118.520,79+2,19%119.126,48+2,15%119.913,98+2,16%120.484,31+2,17%
1998116.978,78+1,93%117.929,78115.984,09115.984,09+1,53%116.623,71+1,83%117.377,52+2,14%117.929,78+2,19%
1997114.767,87+1,02%115.396,91114.232,91114.232,91+0,92%114.524,49+0,88%114.917,18+1%115.396,91+1,27%
1996113.609,91+0,6%113.944,72113.191,65113.191,65+0,48%113.524,69+0,6%113.778,59+0,7%113.944,72+0,6%
1995112.935,61·113.262,4112.647,48112.647,48112.845,17112.987,39113.262,4

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế