Khu vực đồng euro

Khu vực đồng euro kỳ Q1-2026 đạt 24.912,46 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hoạt động chuyên môn và hỗ trợ
Khu vực đồng euro24.912,4624.874,0624.826,3324.766,1924.705,0224.545,7524.612,4624.531,0724.509,6724.502,05
Liên minh châu Âu28.803,8128.704,7928.635,7528.645,5928.591,7428.344,4328.447,0228.412,5228.410,5128.377,01

Khu vực đồng euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202624.912,46+0,48%24.912,4624.912,4624.912,46+0,84%···
202524.792,9+0,99%24.874,0624.705,0224.705,02+0,8%24.766,19+0,96%24.826,33+0,87%24.874,06+1,34%
202424.549,74+0,74%24.612,4624.509,6724.509,67+0,91%24.531,07+0,74%24.612,46+1,13%24.545,75+0,18%
202324.369,94+1,83%24.502,0524.289,1824.289,18+2,46%24.350,84+2,19%24.337,69+1,34%24.502,05+1,35%
202223.931,16+3,85%24.175,0723.706,3423.706,34+4,86%23.828,24+4,14%24.014,97+3,43%24.175,07+3,02%
202123.043,55+3,02%23.466,4422.608,5322.608,531,47%22.880,22+4,73%23.218,99+4,81%23.466,44+4,17%
202022.368,82−2,17%22.946,7521.847,4622.946,75+0,77%21.847,464,36%22.153,353,27%22.527,731,82%
201922.865,67+1,13%22.946,3322.771,922.771,9+1,39%22.843,36+0,9%22.901,08+1,08%22.946,33+1,14%
201822.610,76+2,75%22.687,5922.459,6622.459,66+3,37%22.639,07+3,52%22.656,71+2,47%22.687,59+1,67%
201722.005,44+3,5%22.313,9221.726,6621.726,66+3,45%21.869,62+3,21%22.111,57+3,5%22.313,92+3,82%
201621.262,25+3,04%21.493,621.002,9721.002,97+2,92%21.188,74+3,11%21.363,7+3,09%21.493,6+3,02%
201520.635,32+2,52%20.862,8120.406,6720.406,67+2,29%20.548,78+2,44%20.723+2,69%20.862,81+2,66%
201420.128,15+2,41%20.321,9119.949,2619.949,26+2,09%20.060,31+2,51%20.181,1+2,49%20.321,91+2,55%
201319.654,62+0,76%19.817,1919.541,6619.541,66+0,36%19.569,34+0,26%19.690,29+0,8%19.817,19+1,63%
201219.506,21+1,03%19.534,0419.471,3219.471,32+1,47%19.519,38+0,95%19.534,04+1,09%19.500,09+0,63%
201119.306,74+2,57%19.377,7719.190,0519.190,05+3,34%19.336,12+3,14%19.323,03+2,17%19.377,77+1,67%
201018.822,23+2%19.058,6318.569,3818.569,38+0,22%18.748,31+1,96%18.912,59+2,88%19.058,63+2,96%
200918.452,68−2,11%18.528,9118.383,2718.528,911,44%18.387,472,58%18.383,272,91%18.511,061,5%
200818.850,51+3,47%18.934,218.792,9418.800,46+5,3%18.874,45+4,04%18.934,2+3,27%18.792,94+1,36%
200718.217,83+5,16%18.541,2517.854,5817.854,58+5,38%18.141,63+5,85%18.333,84+4,81%18.541,25+4,64%
200617.323,72+5,22%17.719,7816.943,8116.943,81+4,59%17.139,41+4,65%17.491,86+6,01%17.719,78+5,62%
200516.463,9+3,97%16.777,3316.200,2116.200,21+3,67%16.378,2+3,82%16.499,86+3,88%16.777,33+4,51%
200415.834,52+3,56%16.053,2515.626,2115.626,21+3,17%15.775,33+3,81%15.883,27+3,7%16.053,25+3,53%
200315.290,79+1,94%15.505,2415.145,715.145,7+2,01%15.195,74+1,39%15.316,49+1,64%15.505,24+2,73%
200214.999,24+2,59%15.092,6214.847,314.847,3+2,37%14.987,11+2,72%15.069,93+2,65%15.092,62+2,6%
200114.621,13+4,04%14.710,0214.504,1414.504,14+5,82%14.589,68+4,27%14.680,66+3,43%14.710,02+2,7%
200014.053,81+6,77%14.323,413.706,3413.706,34+6,61%13.992,2+7,13%14.193,31+7,02%14.323,4+6,31%
199913.163+6,65%13.472,8212.856,2912.856,29+6,59%13.060,68+6,69%13.262,21+6,43%13.472,82+6,9%
199812.341,88+6,4%12.603,5412.061,0612.061,06+6,17%12.242+6,17%12.460,9+6,82%12.603,54+6,42%
199711.599,94+5,4%11.843,7211.360,411.360,4+4,79%11.530,12+5,69%11.665,51+5,39%11.843,72+5,72%
199611.005,53+4,2%11.202,8910.840,8910.840,89+3,91%10.909,26+3,65%11.069,08+4,63%11.202,89+4,6%
199510.561,97·10.710,6810.433,2710.433,2710.525,0410.578,8910.710,68

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế