Ireland

Ireland kỳ Q1-2026 đạt 199,7 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Xây dựng
Ireland199,7194,54176,92193,37181,48178,18175,2164,23175,42163,19
Áo312,03313,38314,28314,91314,36314,78316,39318,57320,51323,93

Ireland theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026199,7+7,03%199,7199,7199,7+10,04%···
2025186,58+7,69%194,54176,92181,48+3,45%193,37+17,74%176,92+0,98%194,54+9,18%
2024173,26+2,8%178,18164,23175,42+5,5%164,236,66%175,2+3,83%178,18+9,19%
2023168,54−1%175,95163,19166,270,16%175,95+0,79%168,742,34%163,192,32%
2022170,24+19,31%174,57166,54166,54+30,48%174,57+31,84%172,79+16,45%167,06+2,93%
2021142,68+3,59%162,3127,64127,6415,05%132,41+3,07%148,38+9,82%162,3+18,35%
2020137,74−7,57%150,26128,46150,26+1,77%128,4613,29%135,1110,77%137,137,9%
2019149,03+2,67%151,42147,65147,65+5,79%148,15+0,67%151,42+2,01%148,89+2,39%
2018145,15+11,31%148,43139,57139,57+9,87%147,17+14,22%148,43+14,11%145,41+7,2%
2017130,4+8,98%135,64127,03127,03+10,01%128,85+7,58%130,08+8,01%135,64+10,34%
2016119,65+9,13%122,93115,47115,47+8,49%119,77+9,3%120,43+8,35%122,93+10,37%
2015109,63+16,02%111,38106,43106,43+21%109,58+20,25%111,15+14,61%111,38+9,27%
201494,5+9,49%101,9387,9687,96+8,47%91,13+5,54%96,98+8,98%101,93+14,79%
201386,31+2,95%88,9981,0981,094,7%86,35+5,76%88,99+7,88%88,8+3,11%
201283,84−5,31%86,1281,6585,095,14%81,656,38%82,496,25%86,123,51%
201188,54−11,86%89,787,2189,717,7%87,2116,93%87,997,84%89,253,38%
2010100,46−25,22%108,9992,37108,9931,02%104,9821,22%95,4825,86%92,3721,27%
2009134,34−35,82%158117,3215830,01%133,2537,96%128,7837,03%117,3238,97%
2008209,32−12,11%225,76192,23225,766,05%214,7810,79%204,5213,54%192,2318,23%
2007238,17+4,09%240,76235,08240,3+9,65%240,76+8,84%236,55+0,22%235,081,58%
2006228,81+11,44%238,86219,16219,16+9,35%221,2+9,28%236,02+14,26%238,86+12,72%
2005205,33+14,1%211,9200,42200,42+18,77%202,42+15,19%206,57+10,7%211,9+12,28%
2004179,95+11,25%188,72168,74168,74+7,02%175,72+8,91%186,61+14,45%188,72+14,4%
2003161,76+3,47%164,96157,67157,67+1,55%161,35+4,12%163,05+2,61%164,96+5,61%
2002156,33+1,55%158,91154,97155,26+2,33%154,97+0,98%158,91+2,75%156,19+0,14%
2001153,95+6,41%155,97151,72151,72+9,74%153,47+6,47%154,65+5,44%155,97+4,22%
2000144,68+15,79%149,66138,26138,26+15,53%144,15+17,67%146,67+16,03%149,66+14,03%
1999124,96+13,52%131,25119,67119,67+13,56%122,5+14,78%126,41+12,96%131,25+12,86%
1998110,08+8,69%116,29105,38105,38+5,11%106,73+6,26%111,91+10,76%116,29+12,52%
1997101,27+1,47%103,35100,26100,260,19%100,44+0,32%101,04+1,89%103,35+3,89%
199699,81−1,56%100,4599,17100,451,89%100,121,85%99,171,67%99,480,84%
1995101,39·102,38100,32102,38102,01100,85100,32

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế