Ireland

Ireland kỳ Q1-2026 đạt 106,46 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
Ireland106,46109,9107,8111,15108,45107,8112,18106,33109,4112,3
Áo137,26135,96133,92132,49134,14133,81137,16137,56138,11138,23

Ireland theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026106,46−2,62%106,46106,46106,461,83%···
2025109,33+0,36%111,15107,8108,450,87%111,15+4,53%107,83,9%109,9+1,95%
2024108,93+0,67%112,18106,33109,4+6,62%106,33+3,38%112,182,5%107,84,01%
2023108,21+3,79%115,06102,61102,613,98%102,855,75%115,06+17,2%112,3+9,17%
2022104,26−4,95%109,1398,17106,862,1%109,130,99%98,1711,52%102,875,11%
2021109,68+5,14%110,95108,41109,150,64%110,22+10,99%110,95+8,87%108,41+2,06%
2020104,32+0,27%109,8599,31109,85+4,31%99,312,07%101,910,5%106,220,74%
2019104,04−3,91%107,01101,41105,318,21%101,414,83%102,424,27%107,01+2,11%
2018108,27−2,69%114,73104,8114,73+5,27%106,564%106,994,8%104,86,98%
2017111,26−1,05%112,66108,99108,99+0,45%1112,81%112,383,1%112,66+1,45%
2016112,44+2,77%115,98108,5108,5+0,51%114,21+2,99%115,98+3,53%111,05+4,02%
2015109,41+1,12%112,03106,76107,952,36%110,89+2,99%112,03+3,07%106,76+0,85%
2014108,2−3,33%110,56105,86110,56+2,32%107,673,6%108,692,43%105,869,19%
2013111,93+2,92%116,57108,05108,05+2,54%111,690,43%111,4+2,15%116,57+7,52%
2012108,76+0,84%112,17105,37105,373,52%112,17+1,03%109,06+2,26%108,42+3,74%
2011107,85−2,34%111,03104,51109,21+2,62%111,03+0,43%106,655,6%104,516,5%
2010110,44−1,81%112,98106,42106,424,75%110,563,04%112,980,03%111,78+0,58%
2009112,48−3,15%114,03111,13111,735,59%114,032,14%113,01+0,81%111,135,49%
2008116,14+3,49%118,34112,1118,34+7,19%116,52+5,93%112,10,04%117,58+1,07%
2007112,22−0,56%116,33110110,43,52%1102,19%112,140,87%116,33+4,42%
2006112,85+0,1%114,43111,41114,43+1,82%112,460,97%113,120,57%111,41+0,15%
2005112,74−2,33%113,77111,24112,393,73%113,562,41%113,772,48%111,240,64%
2004115,43−1,34%116,75111,96116,75+0,8%116,36+0,76%116,66+0,68%111,967,34%
2003117−3,33%120,83115,48115,825,78%115,486,66%115,875,2%120,83+4,84%
2002121,03−3,06%123,72115,25122,931,21%123,72+1,76%122,224,03%115,258,55%
2001124,85−3,45%127,35121,58124,438,91%121,586,19%127,35+0,06%126,02+1,83%
2000129,31−8,26%136,6123,76136,63,56%129,66,77%127,2710,02%123,7612,68%
1999140,95+3,09%141,73139,01141,64+3,17%139,01+2,39%141,44+4,2%141,73+2,6%
1998136,74−0,47%138,14135,74137,290,2%135,771,2%135,741,05%138,14+0,55%
1997137,39−0,47%137,56137,18137,560,79%137,420,6%137,180,31%137,390,2%
1996138,04−0,83%138,65137,61138,650,94%138,250,86%137,610,71%137,660,79%
1995139,19·139,97138,59139,97139,45138,59138,76

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế