Hy Lạp

Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 3.935,87 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Lao động làm công ăn lương
Hy Lạp3.935,873.965,163.9313.908,543.889,723.844,053.815,023.803,023.788,493.748,58
Slovakia2.088,432.084,192.081,462.083,532.081,442.079,352.080,512.080,632.080,62.085,66

Hy Lạp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20263.935,87+0,31%3.935,873.935,873.935,87+1,19%···
20253.923,61+2,91%3.965,163.889,723.889,72+2,67%3.908,54+2,77%3.931+3,04%3.965,16+3,15%
20243.812,65+1,47%3.844,053.788,493.788,49+0,97%3.803,02+0,58%3.815,02+1,78%3.844,05+2,55%
20233.757,48+1,95%3.781,183.748,23.751,94+2,52%3.781,18+2,96%3.748,2+1,29%3.748,58+1,04%
20223.685,63+4,45%3.709,913.659,83.659,8+9,59%3.672,44+5,27%3.700,35+2,08%3.709,91+1,31%
20213.528,7+5,47%3.661,833.339,53.339,53,38%3.488,67+6,66%3.624,8+9,38%3.661,83+9,59%
20203.345,67−3,76%3.456,443.270,873.456,441,16%3.270,876,59%3.313,974,56%3.341,392,7%
20193.476,31+3,01%3.501,793.434,163.496,93+6,27%3.501,79+3,88%3.472,37+1,82%3.434,16+0,21%
20183.374,76+7,18%3.427,033.290,743.290,74+4,92%3.370,94+7,7%3.410,33+8,34%3.427,03+7,73%
20173.148,83−0,15%3.181,213.129,883.136,330,1%3.129,880,6%3.147,90,92%3.181,21+1,03%
20163.153,56+5,82%3.177,093.139,473.139,47+6,83%3.148,85+6,67%3.177,09+6,9%3.148,84+2,97%
20152.980,17−0,57%3.058,142.938,672.938,67+0,6%2.951,891,35%2.9721,97%3.058,14+0,46%
20142.997,38+5,09%3.044,232.921,222.921,22+3,6%2.992,2+5,75%3.031,85+6,17%3.044,23+4,81%
20132.852,31+0,06%2.904,482.819,72.819,73,82%2.829,380,81%2.855,69+1,68%2.904,48+3,37%
20122.850,59−5,06%2.931,692.808,492.931,694,67%2.852,376,14%2.808,496,18%2.809,823,18%
20113.002,47−4,35%3.075,152.902,223.075,153,12%3.039,073,78%2.993,434,22%2.902,226,33%
20103.139,17−1,5%3.174,313.098,273.174,310,75%3.158,621,17%3.125,481,95%3.098,272,13%
20093.186,88−0,83%3.198,273.165,693.198,270,17%3.195,940,92%3.187,60,68%3.165,691,53%
20083.213,46+1,96%3.225,643.203,723.203,72+2,81%3.225,64+3,11%3.209,52+1,47%3.214,96+0,5%
20073.151,59+2,57%3.198,833.116,273.116,27+1,95%3.128,22+2,17%3.163,02+2,43%3.198,83+3,73%
20063.072,57+2,97%3.087,923.056,763.056,76+2,91%3.061,91+3,11%3.087,92+3,85%3.083,7+2,03%
20052.983,97−0,78%3.022,412.969,62.970,321,05%2.969,61,38%2.973,551,16%3.022,41+0,46%
20043.007,52+3,73%3.011,253.001,83.001,8+4,03%3.011,25+3,9%3.008,37+3,48%3.008,67+3,49%
20032.899,5+1,84%2.907,252.885,542.885,54+2,99%2.898,09+1,74%2.907,13+1,91%2.907,25+0,75%
20022.847,2+4,11%2.885,562.801,872.801,87+2,35%2.848,64+4,78%2.852,73+3,62%2.885,56+5,71%
20012.734,78+1,95%2.753,182.718,72.737,5+3,5%2.718,7+1,71%2.753,18+2,2%2.729,73+0,43%
20002.682,43+1,45%2.717,912.644,912.644,910,69%2.672,87+0,72%2.694,02+2,24%2.717,91+3,55%
19992.644,18+2,52%2.663,332.624,772.663,33+4,32%2.653,66+3,26%2.634,96+1,85%2.624,77+0,72%
19982.579,11+4,55%2.606,132.553,152.553,15+4,34%2.569,96+4,39%2.587,2+4,59%2.606,13+4,88%
19972.466,85+0,39%2.484,842.446,992.446,99+0,25%2.461,88+0,33%2.473,67+0,45%2.484,84+0,52%
19962.457,29−0,13%2.472,042.440,862.440,860,22%2.453,770,14%2.462,490,12%2.472,040,05%
19952.460,54·2.473,232.446,222.446,222.457,182.465,522.473,23

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế