Hy Lạp

Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 556,86 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hoạt động chuyên môn và hỗ trợ
Hy Lạp556,86558,05544,74532,85528,56512,41506,04506,38500,15481,5
Slovakia271,41269,78269,01269,37267,01273,44271,86269,95266,48268,54

Hy Lạp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026556,86+2,92%556,86556,86556,86+5,35%···
2025541,05+6,88%558,05528,56528,56+5,68%532,85+5,23%544,74+7,65%558,05+8,91%
2024506,25+3,24%512,41500,15500,15+2,49%506,38+2,73%506,04+1,43%512,41+6,42%
2023490,34+4,63%498,92481,5488,01+5,77%492,92+4,62%498,92+8,67%481,50,3%
2022468,65+5,02%482,94459,11461,4+7%471,16+7,6%459,11+0,44%482,94+5,27%
2021446,24+9,05%458,75431,22431,22+7,29%437,89+10,02%457,11+11,55%458,75+7,41%
2020409,21−1,3%427,12398,02401,913,09%398,024,6%409,791,88%427,12+4,46%
2019414,62+1,77%417,63408,9414,74+5,6%417,21+1,9%417,63+1,84%408,92,02%
2018407,39+4,73%417,34392,74392,74+1,09%409,42+5,3%410,07+5,29%417,34+7,24%
2017388,99−3,59%389,46388,49388,494,51%388,822,93%389,464,82%389,182,04%
2016403,46+1,68%409,18397,28406,82+2,94%400,570,88%409,18+4,81%397,280,04%
2015396,78−6,81%404,14390,39395,195,06%404,143,7%390,3910,43%397,427,86%
2014425,77+7,53%435,83416,27416,27+8,59%419,67+9,9%435,83+7,21%431,31+4,67%
2013395,94+3,68%412,07381,85383,33+0,32%381,851,01%406,51+6,61%412,07+8,9%
2012381,89+3,6%385,76378,39382,12+3,3%385,76+4,23%381,3+4,42%378,39+2,46%
2011368,63−1,42%370,1365,16369,932,54%370,10,44%365,161,3%369,311,37%
2010373,93−1,43%379,58369,96379,581,32%371,734,43%369,961,07%374,43+1,25%
2009379,35+0,75%388,98369,8384,67+3,56%388,98+6,29%373,952,36%369,84,12%
2008376,52+4,44%385,69365,97371,44+4,69%365,97+2,14%382,98+5,63%385,69+5,26%
2007360,52+2,42%366,42354,79354,79+2,17%358,31+3,24%362,57+2,62%366,42+1,67%
2006352,02−1,5%360,41347,08347,262,48%347,083,39%353,320,64%360,41+0,5%
2005357,4+6%359,27355,61356,09+6,86%359,27+6%355,61+5,19%358,61+5,94%
2004337,18+10,96%338,92333,23333,23+8,68%338,92+12,5%338,05+11,45%338,5+11,25%
2003303,87+3,04%306,62301,25306,62+6,1%301,25+2,17%303,32+2,05%304,28+1,92%
2002294,9+7,66%298,54289289+9,61%294,85+8,51%297,22+6,88%298,54+5,78%
2001273,92+8,46%282,22263,66263,66+7,1%271,73+9,3%278,08+9,81%282,22+7,63%
2000252,56+0,43%262,22246,18246,183,83%248,622,05%253,23+1,39%262,22+6,45%
1999251,47+1,08%255,98246,33255,98+2,59%253,83+1,71%249,75+0,84%246,330,82%
1998248,78+15,99%249,56247,66249,51+15,81%249,56+15,87%247,66+15,88%248,37+16,41%
1997214,48+2,02%215,45213,35215,45+1,9%215,38+1,94%213,73+1,96%213,35+2,27%
1996210,24−3,35%211,43208,62211,433,41%211,293,37%209,623,35%208,623,25%
1995217,52·218,9215,62218,9218,67216,89215,62

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế