Hy Lạp

Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 1.923,95 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Thương mại, vận tải, lưu trú và ăn uống
Hy Lạp1.923,951.939,231.926,111.918,311.902,411.901,61.893,251.891,961.901,081.888,62
Slovakia604,18606,88608,38608,45608,17607,39608,91606,72611,97612,27

Hy Lạp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20261.923,95+0,13%1.923,951.923,951.923,95+1,13%···
20251.921,51+1,29%1.939,231.902,411.902,41+0,07%1.918,31+1,39%1.926,11+1,74%1.939,23+1,98%
20241.896,97+1,05%1.901,61.891,961.901,08+2,37%1.891,960,07%1.893,25+1,24%1.901,6+0,69%
20231.877,23+1,36%1.893,241.857,011.857,010,73%1.893,24+2,15%1.870,04+0,77%1.888,62+3,31%
20221.852+5,76%1.870,731.828,131.870,73+17,65%1.853,33+7,53%1.855,8+0,39%1.828,130,78%
20211.751,17+7,76%1.848,641.590,121.590,127,38%1.723,5+10,82%1.848,64+16,6%1.842,42+12,14%
20201.625,09−6,9%1.716,751.555,191.716,752,18%1.555,1911,43%1.585,438,78%1.6435,22%
20191.745,62+4,42%1.755,861.733,521.755,04+8,22%1.755,86+5,59%1.738,05+2,49%1.733,52+1,57%
20181.671,78+7,19%1.706,671.621,751.621,75+4,41%1.662,89+6,59%1.695,81+9,2%1.706,67+8,56%
20171.559,6+0,36%1.572,051.552,991.553,28+0,86%1.560,09+1,43%1.552,991,12%1.572,05+0,31%
20161.553,99+8,21%1.570,571.538,061.540,06+8,68%1.538,06+8,38%1.570,57+9,73%1.567,25+6,13%
20151.436,05−2,02%1.476,761.417,011.417,011,41%1.419,163,45%1.431,253,32%1.476,76+0,11%
20141.465,63+5,54%1.480,331.437,241.437,24+4,05%1.469,82+6,55%1.480,33+6,96%1.475,13+4,6%
20131.388,75−1,09%1.410,211.379,491.381,244,1%1.379,491,68%1.384,060,58%1.410,21+2,12%
20121.404,12−4,57%1.440,321.380,991.440,323,88%1.403,016,69%1.392,154,12%1.380,993,51%
20111.471,31−4,58%1.503,651.431,211.498,463,73%1.503,652,42%1.451,935,74%1.431,216,46%
20101.541,94−2,4%1.556,521.530,051.556,522,29%1.540,873,03%1.540,322,24%1.530,052,03%
20091.579,85−0,36%1.592,921.561,81.592,92+1,01%1.588,98+0,05%1.575,690,23%1.561,82,23%
20081.585,49+1,91%1.597,431.577,021.577,02+1,39%1.588,11+2,47%1.579,38+1,57%1.597,43+2,21%
20071.555,8+0,9%1.562,861.549,851.555,45+0,01%1.549,85+0,88%1.555,04+0,74%1.562,86+1,97%
20061.542+3,38%1.555,341.532,721.555,34+6,39%1.536,32+3,15%1.543,61+3,52%1.532,72+0,6%
20051.491,51+0,1%1.523,551.461,981.461,981,02%1.489,37+0,62%1.491,150,49%1.523,55+1,26%
20041.490,09+2,13%1.504,571.477,061.477,06+2,27%1.480,24+1,87%1.498,49+2,26%1.504,57+2,11%
20031.459,07+2,05%1.473,411.444,321.444,32+2,76%1.453,13+1,28%1.465,42+2,16%1.473,41+2,03%
20021.429,72+1,79%1.444,041.405,561.405,561,26%1.434,79+2,38%1.434,47+2,25%1.444,04+3,85%
20011.404,56+0,86%1.423,481.390,511.423,48+3,4%1.401,39+0,69%1.402,86+0,73%1.390,511,33%
20001.392,61+0,86%1.409,241.376,671.376,670,03%1.391,82+0,51%1.392,73+0,81%1.409,24+2,17%
19991.380,71+0,52%1.384,741.377,151.377,15+1,69%1.384,74+1,24%1.381,580,07%1.379,350,75%
19981.373,57+4,84%1.389,821.354,221.354,22+4,3%1.367,77+4,92%1.382,49+5,16%1.389,82+4,96%
19971.310,22+1,4%1.324,161.298,431.298,43+0,79%1.303,62+1,12%1.314,66+1,65%1.324,16+2,05%
19961.292,07−1,43%1.297,51.288,251.288,251,69%1.289,241,53%1.293,271,34%1.297,51,18%
19951.310,85·1.312,991.309,221.310,341.309,221.310,831.312,99

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế