Hy Lạp

Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 437,7 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Chế biến, chế tạo
Hy Lạp437,7433,58425,4435,62411,8426,76423,06410,36419,48421,49
Slovakia491,65494,21492,53499,18499,94501,14500,29506,46505,8510,32

Hy Lạp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026437,7+2,6%437,7437,7437,7+6,29%···
2025426,6+1,59%435,62411,8411,81,83%435,62+6,16%425,4+0,55%433,58+1,6%
2024419,92+1%426,76410,36419,48+1,53%410,360,58%423,06+1,78%426,76+1,25%
2023415,77+2,98%421,49412,77413,15+3,81%412,77+4,01%415,68+3,24%421,49+0,98%
2022403,74+4,23%417,42396,87398+7,01%396,87+5,05%402,65+1,47%417,42+3,61%
2021387,35+7,85%402,88371,93371,93+0,43%377,8+4,79%396,8+11,95%402,88+14,68%
2020359,16−0,04%370,34351,31370,34+3,32%360,530,5%354,451,34%351,311,62%
2019359,29+1,17%362,34357,11358,43+2,51%362,34+1,31%359,28+0,71%357,11+0,18%
2018355,13+6,57%357,65349,66349,66+5,01%357,65+7,86%356,73+8,43%356,48+5,04%
2017333,24−1,45%339,38329,01332,97+0,77%331,63,25%329,014,45%339,38+1,26%
2016338,16+4,64%344,32330,44330,44+3,06%342,73+7,56%344,32+5%335,15+2,97%
2015323,17−6,53%327,93318,63320,637,4%318,638,94%327,933,88%325,475,83%
2014345,74+2,43%349,92341,18346,24+3,01%349,92+3,98%341,18+1,43%345,62+1,31%
2013337,54−3,56%341,16336,12336,127,36%336,523,09%336,362,25%341,161,34%
2012349,99−7,35%362,84344,1362,848,8%347,247,92%344,19,14%345,793,24%
2011377,76−7,31%397,85357,38397,854,94%377,129,67%378,75,42%357,389,23%
2010407,54−9,07%418,53393,71418,539,52%417,497,14%400,4210,25%393,719,37%
2009448,19−4,09%462,58434,43462,581,47%449,63,58%446,144,55%434,436,76%
2008467,29+4%469,5465,95469,5+4,69%466,31+4,6%467,39+4,12%465,95+2,61%
2007449,31−0,19%454,08445,79448,46+0,76%445,791,02%448,90,14%454,080,36%
2006450,17+0,44%455,71445,06445,062,37%450,39+1,03%449,53+1,36%455,71+1,82%
2005448,18+2,87%455,87443,49455,87+5,98%445,8+1,39%443,49+1,85%447,57+2,3%
2004435,7−0,07%439,67430,16430,161,92%439,67+1,47%435,43+0,28%437,520,11%
2003436,01−2,08%438,56433,28438,560,95%433,282,71%434,222,55%437,982,1%
2002445,26+0,55%447,36442,78442,780,15%445,34+0,27%445,57+1,65%447,36+0,46%
2001442,81+4,49%445,29438,35443,46+4,77%444,15+5,11%438,35+3,4%445,29+4,67%
2000423,79−1,85%425,44422,54423,253,63%422,542,14%423,932,24%425,44+0,68%
1999431,8−0,98%439,19422,58439,19+1,71%431,771,17%433,651,36%422,583,06%
1998436,05+2,65%439,64431,8431,8+2,59%436,86+2,65%439,64+2,65%435,91+2,71%
1997424,8−3,05%428,28420,91420,913,08%425,593,03%428,283,05%424,423,05%
1996438,16+0,21%441,75434,27434,27+0,2%438,89+0,2%441,75+0,2%437,75+0,24%
1995437,25·440,87433,42433,42438440,87436,71

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế