Hy Lạp

Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 509,59 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Công nghiệp (trừ xây dựng)
Hy Lạp509,59499,94492,01504,72483,57495,06493,23485,05492,69489,71
Slovakia536,66539,75539,21544,33545,81546,5546,91552,52552,48557,54

Hy Lạp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026509,59+2,93%509,59509,59509,59+5,38%···
2025495,06+0,72%504,72483,57483,571,85%504,72+4,06%492,010,25%499,94+0,99%
2024491,51+0,73%495,06485,05492,69+0,89%485,050,41%493,23+1,35%495,06+1,09%
2023487,94+2,96%489,71486,66488,33+4,72%487,06+4,2%486,66+2,73%489,71+0,34%
2022473,89+4,32%488,05466,34466,34+6,73%467,43+5,43%473,74+2,13%488,05+3,2%
2021454,27+6,78%472,93436,94436,94+0,2%443,35+3,68%463,84+10,36%472,93+13,2%
2020425,43−0,31%436,06417,77436,06+2,82%427,60,4%420,32,12%417,771,52%
2019426,76+0,85%429,4424,1424,1+1,3%429,32+0,87%429,4+1,04%424,22+0,2%
2018423,16+5,18%425,61418,67418,67+3,99%425,61+6,16%424,98+6,65%423,39+3,97%
2017402,31−1,55%407,22398,49402,6+0,5%400,913,04%398,494,14%407,22+0,62%
2016408,63+4,4%415,68400,6400,6+3,1%413,49+7,5%415,68+5,04%404,73+2,03%
2015391,41−6,18%396,69384,65388,576,9%384,659,32%395,724,08%396,694,32%
2014417,17+3,51%424,18412,56417,35+4,67%424,18+5,95%412,56+2,95%414,6+0,58%
2013403,01−2,48%412,21398,74398,746,33%400,362%400,741,9%412,21+0,45%
2012413,27−6,96%425,7408,5425,78,32%408,527,58%408,58,28%410,373,46%
2011444,2−6,45%464,31425,08464,314,51%442,018,95%445,394,81%425,087,51%
2010474,81−7,78%486,26459,59486,268,1%485,476,17%467,928,62%459,598,24%
2009514,84−3,53%529,09500,85529,091,46%517,383,13%512,054,09%500,855,45%
2008533,66+2,72%536,93529,73536,93+3,79%534,09+3,82%533,88+2,5%529,73+0,81%
2007519,52−0,04%525,47514,44517,34+0,8%514,441,07%520,84+0,24%525,470,1%
2006519,71+0,65%525,99513,25513,251,98%520,03+1,34%519,57+1,63%525,99+1,65%
2005516,37+2,3%523,61511,24523,61+4,37%513,14+0,77%511,24+1,7%517,47+2,38%
2004504,76−0,03%509,24501,71501,711,32%509,24+1,07%502,67+0,09%505,42+0,05%
2003504,92−2,48%508,41502,22508,411,52%503,862,76%502,222,98%505,192,64%
2002517,75−0,25%518,88516,28516,281,1%518,180,53%517,67+0,97%518,880,34%
2001519,07+3,43%522512,68522+3,35%520,95+3,83%512,68+2,38%520,64+4,17%
2000501,85−1,56%505,1499,79505,12,82%501,732,34%500,771,22%499,79+0,19%
1999509,82−1,24%519,74498,84519,74+1,89%513,750,35%506,962,93%498,843,52%
1998516,25+2,31%522,28510,09510,09+2,24%515,58+2,3%522,28+2,33%517,03+2,36%
1997504,59−2,93%510,39498,89498,892,96%503,982,92%510,392,92%505,092,92%
1996519,82+0,63%525,73514,12514,12+0,6%519,13+0,61%525,73+0,64%520,29+0,66%
1995516,57·522,37511,03511,03516522,37516,86

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế