Hy Lạp

Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 5.244,7 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Toàn bộ nền kinh tế
Hy Lạp5.244,75.240,345.219,45.213,325.219,165.191,915.170,325.177,865.183,455.142,23
Slovakia2.422,562.426,062.425,872.429,22.427,12.429,432.430,792.429,532.431,422.434,85

Hy Lạp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20265.244,7+0,41%5.244,75.244,75.244,7+0,49%···
20255.223,06+0,81%5.240,345.213,325.219,16+0,69%5.213,32+0,68%5.219,4+0,95%5.240,34+0,93%
20245.180,89+0,95%5.191,915.170,325.183,45+1,51%5.177,86+0,7%5.170,32+0,65%5.191,91+0,97%
20235.131,97+1,91%5.142,235.106,565.106,56+1,99%5.142,02+2,3%5.137,08+1,92%5.142,23+1,43%
20225.035,92+3,64%5.069,975.006,975.006,97+8,75%5.026,64+4,35%5.040,11+0,9%5.069,97+0,99%
20214.859,25+4,96%5.020,444.604,34.604,32,53%4.817,28+5,92%4.994,98+8,8%5.020,44+7,82%
20204.629,83−2,51%4.723,784.548,224.723,780,73%4.548,224,8%4.591,133,28%4.656,21,22%
20194.749,17+2,17%4.777,764.713,914.758,4+4,12%4.777,76+2,92%4.746,61+1,42%4.713,91+0,3%
20184.648,23+4,56%4.700,014.570,194.570,19+2,86%4.642,33+4,69%4.680,38+5,41%4.700,01+5,26%
20174.445,65−0,51%4.465,084.434,34.443,140%4.434,30,91%4.440,091,32%4.465,08+0,18%
20164.468,57+3,35%4.499,334.443,184.443,18+3,06%4.474,88+3,74%4.499,33+4,6%4.456,9+2,02%
20154.323,8−2,85%4.368,694.301,574.311,291,81%4.313,672,92%4.301,574,07%4.368,692,57%
20144.450,46+3,48%4.484,124.390,654.390,65+2,92%4.443,2+3,93%4.483,85+4,05%4.484,12+3,03%
20134.300,78−0,59%4.352,44.266,274.266,273,45%4.275,131,45%4.309,32+0,61%4.352,4+2,06%
20124.326,23−4,04%4.418,744.264,714.418,743,9%4.338,15%4.283,374,51%4.264,712,71%
20114.508,25−4,22%4.597,844.383,324.597,843,91%4.566,313,53%4.485,514,14%4.383,325,34%
20104.707,1−2,66%4.785,114.630,514.785,111,42%4.733,622,37%4.679,153,18%4.630,513,66%
20094.835,5−0,68%4.853,934.806,484.853,930,08%4.848,710,46%4.832,860,71%4.806,481,49%
20084.868,8+1,27%4.879,154.857,774.857,77+1,43%4.870,88+1,59%4.867,41+1,26%4.879,15+0,81%
20074.807,71+1,34%4.840,174.789,24.789,2+1,24%4.794,65+1,41%4.806,83+1,03%4.840,17+1,7%
20064.743,93+2%4.759,394.727,794.730,62+2,37%4.727,79+1,84%4.757,91+2,44%4.759,39+1,37%
20054.650,75+0,89%4.694,894.621,284.621,28+1,06%4.642,48+0,77%4.644,36+0,62%4.694,89+1,12%
20044.609,6+2,59%4.643,084.572,774.572,77+2,07%4.606,85+2,65%4.615,71+2,6%4.643,08+3,03%
20034.493,4+1,21%4.506,694.479,94.479,9+2,28%4.488,12+1,11%4.498,89+0,97%4.506,69+0,49%
20024.439,88+2,45%4.484,934.380,084.380,08+0,32%4.438,89+2,38%4.455,61+2,85%4.484,93+4,26%
20014.333,83+0,27%4.365,974.301,574.365,97+1,81%4.335,56+0,35%4.332,210,02%4.301,571,04%
20004.322,15+0,28%4.346,964.288,194.288,191,29%4.320,48+0,32%4.332,96+0,86%4.346,96+1,23%
19994.310,24+0,27%4.344,364.294,224.344,36+1,65%4.306,5+0,37%4.295,870,4%4.294,220,52%
19984.298,53+4,25%4.316,614.273,794.273,79+4,04%4.290,54+4,22%4.313,17+4,36%4.316,61+4,4%
19974.123,1−0,23%4.134,794.107,854.107,850,45%4.116,90,33%4.132,850,15%4.134,790,01%
19964.132,79−0,46%4.138,974.126,494.126,490,56%4.130,520,49%4.138,970,44%4.135,160,34%
19954.151,8·4.157,24.149,454.149,774.150,774.157,24.149,45

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế