Cyprus

Cyprus kỳ Q1-2026 đạt 24,87 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Thông tin và truyền thông
Cyprus24,8726,6425,8725,6323,9726,2625,724,3523,4624,98
Malta16,471615,6515,5615,415,0615,2414,9814,4714,42

Cyprus theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202624,87−2,58%24,8724,8724,87+3,75%···
202525,53+2,35%26,6423,9723,97+2,17%25,63+5,26%25,87+0,66%26,64+1,45%
202424,94+4,46%26,2623,4623,46+3,53%24,35+4,02%25,7+5,07%26,26+5,12%
202323,88+17,99%24,9822,6622,66+15,85%23,41+17,05%24,46+18,16%24,98+20,73%
202220,24+9,99%20,719,5619,56+4,32%20+9,95%20,7+12,68%20,69+13,12%
202118,4+7,98%18,7518,1918,75+10,36%18,19+7,7%18,37+7,74%18,29+6,15%
202017,04+11,88%17,2316,8916,99+17,09%16,89+12,3%17,05+10,79%17,23+7,82%
201915,23+28,23%15,9814,5114,51+33,24%15,04+29,66%15,39+26,46%15,98+24,36%
201811,88+5,25%12,8510,8910,890,27%11,6+4,5%12,17+6,85%12,85+9,55%
201711,29+6,29%11,7310,9210,92+5,61%11,1+6,42%11,39+6,75%11,73+6,35%
201610,62+6,65%11,0310,3410,34+6,38%10,43+5,67%10,67+7,02%11,03+7,5%
20159,96+2,68%10,269,729,72+0,31%9,87+1,02%9,97+3,32%10,26+6,1%
20149,7+0,65%9,779,659,691,22%9,77+1,77%9,65+1,58%9,67+0,52%
20139,63−3,7%9,819,59,813,25%9,63,9%9,54,33%9,623,32%
201210−1,53%10,149,9310,140,59%9,991,38%9,932,36%9,951,78%
201110,16+3,99%10,210,1310,2+6,14%10,13+6,41%10,17+3,67%10,13+0%
20109,77+6,02%10,139,529,61+4,34%9,52+4,39%9,81+5,48%10,13+9,87%
20099,21−0,08%9,39,129,21+0,88%9,120,98%9,30,43%9,22+0,22%
20089,22−1,55%9,349,139,131,62%9,212,44%9,34+0,32%9,22,44%
20079,37+6,03%9,449,289,28+5,22%9,44+8,51%9,31+5,56%9,43+4,89%
20068,83+1,46%8,998,78,82+0,57%8,7+1,52%8,82+2,2%8,99+1,58%
20058,71+6,55%8,858,578,77+6,69%8,57+5,8%8,63+6,81%8,85+6,88%
20048,17+6,76%8,288,088,22+8,16%8,1+6,02%8,08+7,3%8,28+5,61%
20037,65+3,66%7,847,537,6+3,68%7,64+3,66%7,53+3,58%7,84+3,7%
20027,38+5,2%7,567,277,33+5,16%7,37+5,14%7,27+5,21%7,56+5,29%
20017,02+7,34%7,186,916,97+7,07%7,01+7,35%6,91+7,63%7,18+7,32%
20006,54+5,78%6,696,426,51+8,86%6,53+6,18%6,42+0,94%6,69+7,38%
19996,18+5,82%6,365,985,98+6,03%6,15+5,49%6,36+5,65%6,23+6,13%
19985,84+2,59%6,025,645,64+1,62%5,83+2,82%6,02+3,79%5,87+2,09%
19975,69+5,91%5,85,555,55+6,53%5,67+5,59%5,8+5,07%5,75+6,48%
19965,38+5,7%5,525,215,21+5,47%5,37+6,13%5,52+5,34%5,4+5,88%
19955,09·5,244,944,945,065,245,1

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế