Cyprus

Cyprus kỳ Q1-2026 đạt 155,94 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Thương mại, vận tải, lưu trú và ăn uống
Cyprus155,94154,86153,46152,51151,31150,54150,2149,33148,78148,01
Malta94,5293,1491,991,3990,4289,888,9387,6486,5385,07

Cyprus theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026155,94+1,9%155,94155,94155,94+3,06%···
2025153,04+2,22%154,86151,31151,31+1,7%152,51+2,13%153,46+2,17%154,86+2,87%
2024149,71+1,87%150,54148,78148,78+2%149,33+1,88%150,2+1,9%150,54+1,71%
2023146,96+2,77%148,01145,86145,86+4,17%146,58+3,03%147,4+2,19%148,01+1,75%
2022143+6,45%145,46140,02140,02+5,84%142,27+6,9%144,24+6,93%145,46+6,14%
2021134,33+3,32%137,05132,29132,290,82%133,09+4,4%134,89+4,94%137,05+4,88%
2020130,02−8,21%133,38127,48133,383,45%127,4810,67%128,5410,18%130,678,39%
2019141,65+0,63%143,11138,15138,15+0,55%142,7+1,56%143,11+0,75%142,630,31%
2018140,76+7,2%143,08137,39137,39+7,46%140,51+7,96%142,05+7,18%143,08+6,24%
2017131,3+5,89%134,67127,85127,85+5,36%130,15+5,51%132,54+6,19%134,67+6,46%
2016124+5,56%126,5121,35121,35+4,31%123,35+5,8%124,81+5,98%126,5+6,12%
2015117,48+0,85%119,2116,34116,34+0,27%116,590,07%117,77+1,09%119,2+2,11%
2014116,49+0,01%116,74116,03116,031,64%116,67+0,44%116,5+0,51%116,74+0,76%
2013116,47−4,05%117,96115,86117,964,33%116,165,1%115,914,15%115,862,56%
2012121,38−3,36%123,3118,9123,32,35%122,42,9%120,933,52%118,94,68%
2011125,6−0,18%126,27124,74126,27+0,44%126,05+0,48%125,340,25%124,741,39%
2010125,83−0,6%126,5125,45125,722,28%125,451,2%125,660,18%126,5+1,31%
2009126,6−2,85%128,65124,87128,651,05%126,972,83%125,893,83%124,873,7%
2008130,32+2,12%130,9129,67130,02+2,72%130,67+2,71%130,9+2,38%129,67+0,68%
2007127,62+2,04%128,8126,58126,58+2,93%127,22+2,04%127,86+1,84%128,8+1,39%
2006125,06+2,28%127,04122,98122,98+1,13%124,68+2,2%125,55+2,41%127,04+3,37%
2005122,27+2,93%122,9121,6121,6+2,37%122+3,81%122,59+3,32%122,9+2,25%
2004118,79+3,92%120,2117,52118,78+5,29%117,52+3,24%118,65+3,25%120,2+3,93%
2003114,3+3,46%115,65112,81112,81+3,15%113,83+3,41%114,92+3,7%115,65+3,6%
2002110,48−0,09%111,63109,37109,370,2%110,080,19%110,820,05%111,63+0,08%
2001110,58+2,49%111,54109,59109,59+2,3%110,29+2,9%110,88+2,59%111,54+2,17%
2000107,89+3,04%109,17107,13107,13+3,45%107,18+2,18%108,08+2,52%109,17+4,03%
1999104,7+2,48%105,42103,56103,56+2,14%104,89+2,99%105,42+2,81%104,94+1,97%
1998102,17+2,5%102,91101,39101,39+2,7%101,84+2,38%102,54+2,68%102,91+2,24%
199799,68+1,33%100,6698,7298,72+0,53%99,47+1,32%99,86+1,41%100,66+2,07%
199698,37+0,55%98,6298,1798,2+0,79%98,17+0,39%98,47+0,51%98,62+0,52%
199597,83·98,1197,4397,4397,7997,9798,11

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế