Cyprus

Cyprus kỳ Q1-2026 đạt 16,42 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
Cyprus16,4216,4716,4216,4316,416,3816,3416,3116,2316,12
Malta4,264,244,224,214,174,144,124,054,013,96

Cyprus theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202616,42−0,06%16,4216,4216,42+0,12%···
202516,43+0,7%16,4716,416,4+1,05%16,43+0,74%16,42+0,49%16,47+0,55%
202416,31+1,41%16,3816,2316,23+1%16,31+1,62%16,34+1,43%16,38+1,61%
202316,09+0,59%16,1216,0516,07+0,56%16,05+0,75%16,11+0,37%16,12+0,69%
202215,99+1,2%16,0515,9315,98+1,52%15,93+0,5%16,05+1,45%16,01+1,33%
202115,8+0,67%15,8515,7415,740,69%15,85+1,02%15,82+1,09%15,8+1,28%
202015,7+1,95%15,8515,615,85+4%15,69+1,95%15,65+1,1%15,6+0,78%
201915,4+3,46%15,4815,2415,24+1,13%15,39+5,05%15,48+3,89%15,48+3,82%
201814,88−1,85%15,0714,6515,072,27%14,654,99%14,91,06%14,91+1,08%
201715,16−1,33%15,4214,7515,42+1,38%15,420,06%15,062,02%14,754,59%
201615,37+3,5%15,4615,2115,21+2,7%15,43+2,73%15,37+3,99%15,46+4,6%
201514,85+2,22%15,0214,7814,81+4,08%15,02+3,66%14,780,14%14,78+1,37%
201414,52−5,77%14,814,2314,238,49%14,495,85%14,82,95%14,585,75%
201315,42−4,02%15,5515,2515,558,15%15,394,41%15,252,49%15,470,64%
201216,06−6,57%16,9315,5716,934,94%16,18,83%15,647,73%15,574,71%
201117,19−0,29%17,8116,3417,81+4,4%17,66+3,03%16,951,28%16,347,11%
201017,24−1,67%17,5917,0617,063,29%17,142,72%17,171,77%17,59+1,15%
200917,53+2,81%17,6417,3917,64+6,07%17,62+4,94%17,48+0,92%17,390,46%
200817,05−1,44%17,4716,6316,63+3,42%16,791,64%17,321,42%17,475,52%
200717,3+9,06%18,4916,0816,084,46%17,07+6,22%17,57+18,96%18,49+17,1%
200615,87−13,08%16,8314,7716,839,61%16,0710,62%14,7719,64%15,7912,42%
200518,25−6,12%18,6217,9818,6216,05%17,987,51%18,381,5%18,03+3,09%
200419,44+3,51%22,1817,4922,18+2,45%19,44+3,9%18,66+4,36%17,49+3,55%
200318,78−6,65%21,6516,8921,654,37%18,717,05%17,887,5%16,898,11%
200220,12+10,14%22,6418,3822,64+10,06%20,13+10,3%19,33+10,21%18,38+9,99%
200118,27−3,15%20,5716,7120,572,79%18,253,29%17,543,78%16,712,79%
200018,86+0,28%21,1617,1921,16+10,44%18,87+2,78%18,234,2%17,198,03%
199918,81−1,56%19,1618,3619,161,29%18,361,82%19,032,11%18,691,01%
199819,11−1,04%19,4418,719,411,47%18,71,01%19,441,07%18,880,58%
199719,31−8,72%19,718,8919,78,96%18,899,18%19,658,22%18,998,53%
199621,15−4,29%21,6420,7621,644,5%20,83,93%21,414,76%20,763,93%
199522,1·22,6621,6122,6621,6522,4821,61

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế